Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 14 tháng 5 năm 1944
Xem lịch âm ngày 14/05/1944, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 14/05/1944
Ngày Âm lịch: 22/4/1944
Can chi: ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59)
Như vậy, ngày 14 tháng 5 năm 1944 dương lịch là ngày 22 tháng 4 năm 1944 âm lịch.
Năm Giáp Thân
Khỉ
Tháng Kỷ Tỵ
Rắn
Ngày Mậu Dần
Hổ
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 14/05/1944, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 14/05/1945 là Thứ Hai.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 14/05/1944
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Giờ Hắc Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 14/05/1944 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Tam nương, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Khai trương
- Mở hàng
- Cầu tài
- Xuất hành
- Nộp hồ sơ
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Tam nương: hạn chế đại sự
- An táng
- Việc đóng lại, kết thúc
- Ngày can Mậu không nên nhận đất, mua đất hoặc việc liên quan điền sản khi chưa xét kỹ.
- Ngày Dần không nên tế tự tùy tiện hoặc làm việc liên quan thần linh thiếu trang nghiêm.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Tam nương: Ngày Tam nương thường được xem là ngày nên thận trọng, hạn chế cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Mậu không nên nhận đất, mua đất hoặc việc liên quan điền sản khi chưa xét kỹ.
- Ngày Dần không nên tế tự tùy tiện hoặc làm việc liên quan thần linh thiếu trang nghiêm.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Khai: Trực khai mở, hợp với việc bắt đầu, mở hàng, mở cửa và tạo cơ hội mới.
Ngày 14/05/1944 hợp tuổi gì?
Ngày Mậu Dần có chi Dần; lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ, Tuất thành Hỏa cục, xung với Thân, Tỵ, Hợi, hại Tỵ.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 14/5 dương lịch các năm khác
- 14/5/1933: 20/4/1933 (Quý Dậu)
- 14/5/1934: 2/4/1934 (Giáp Tuất)
- 14/5/1935: 12/4/1935 (Ất Hợi)
- 14/5/1936: 24/3/1936 nhuận (Bính Tý)
- 14/5/1937: 5/4/1937 (Đinh Sửu)
- 14/5/1938: 15/4/1938 (Mậu Dần)
- 14/5/1939: 26/3/1939 (Kỷ Mão)
- 14/5/1940: 8/4/1940 (Canh Thìn)
- 14/5/1941: 19/4/1941 (Tân Tỵ)
- 14/5/1942: 30/3/1942 (Nhâm Ngọ)
- 14/5/1943: 11/4/1943 (Quý Mùi)
- 14/5/1944: 22/4/1944 (Giáp Thân)
- 14/5/1945: 3/4/1945 (Ất Dậu)
- 14/5/1946: 14/4/1946 (Bính Tuất)
- 14/5/1947: 24/3/1947 (Đinh Hợi)
- 14/5/1948: 6/4/1948 (Mậu Tý)
- 14/5/1949: 17/4/1949 (Kỷ Sửu)
- 14/5/1950: 28/3/1950 (Canh Dần)
- 14/5/1951: 9/4/1951 (Tân Mão)
- 14/5/1952: 21/4/1952 (Nhâm Thìn)
- 14/5/1953: 2/4/1953 (Quý Tỵ)
- 14/5/1954: 12/4/1954 (Giáp Ngọ)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.