Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 1945
Xem lịch âm ngày 06/11/1945, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 06/11/1945
Ngày Âm lịch: 2/10/1945
Can chi: ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 6 tháng 11 năm 1945 dương lịch là ngày 2 tháng 10 năm 1945 âm lịch.
Năm Ất Dậu
Gà
Tháng Đinh Hợi
Heo
Ngày Kỷ Mão
Mèo
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 06/11/1945, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 06/11/1946 là Thứ Tư.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 06/11/1945
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 06/11/1945 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Nhận việc
- Bảo trì, sửa chữa
- Thu xếp giấy tờ
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Khai trương lớn
- Việc cần mở rộng nhanh
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Chấp: Trực thiên về giữ gìn, tiếp nhận và duy trì việc đang có.
Ngày 06/11/1945 hợp tuổi gì?
Ngày Kỷ Mão có chi Mão; lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi, Mùi thành Mộc cục, xung với Tý, Ngọ, Dậu, hại Thìn.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 6/11 dương lịch các năm khác
- 6/11/1934: 30/9/1934 (Giáp Tuất)
- 6/11/1935: 11/10/1935 (Ất Hợi)
- 6/11/1936: 23/9/1936 (Bính Tý)
- 6/11/1937: 4/10/1937 (Đinh Sửu)
- 6/11/1938: 15/9/1938 (Mậu Dần)
- 6/11/1939: 25/9/1939 (Kỷ Mão)
- 6/11/1940: 7/10/1940 (Canh Thìn)
- 6/11/1941: 18/9/1941 (Tân Tỵ)
- 6/11/1942: 28/9/1942 (Nhâm Ngọ)
- 6/11/1943: 9/10/1943 (Quý Mùi)
- 6/11/1944: 21/9/1944 (Giáp Thân)
- 6/11/1945: 2/10/1945 (Ất Dậu)
- 6/11/1946: 13/10/1946 (Bính Tuất)
- 6/11/1947: 24/9/1947 (Đinh Hợi)
- 6/11/1948: 6/10/1948 (Mậu Tý)
- 6/11/1949: 16/9/1949 (Kỷ Sửu)
- 6/11/1950: 27/9/1950 (Canh Dần)
- 6/11/1951: 8/10/1951 (Tân Mão)
- 6/11/1952: 19/9/1952 (Nhâm Thìn)
- 6/11/1953: 30/9/1953 (Quý Tỵ)
- 6/11/1954: 11/10/1954 (Giáp Ngọ)
- 6/11/1955: 22/9/1955 (Ất Mùi)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.