Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 1 tháng 2 năm 1947
Xem lịch âm ngày 01/02/1947, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 01/02/1947
Ngày Âm lịch: 11/1/1947
Can chi: ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 1 tháng 2 năm 1947 dương lịch là ngày 11 tháng 1 năm 1947 âm lịch.
Năm Đinh Hợi
Heo
Tháng Nhâm Dần
Hổ
Ngày Tân Hợi
Heo
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 01/02/1947, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 01/02/1948 là Chủ Nhật.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 01/02/1947
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 01/02/1947 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Khai trương
- Mở hàng
- Cầu tài
- Xuất hành
- Nộp hồ sơ
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- An táng
- Việc đóng lại, kết thúc
- Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
- Ngày Hợi không nên cưới gả vội vàng hoặc đưa sính lễ thiếu cân nhắc.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
- Ngày Hợi không nên cưới gả vội vàng hoặc đưa sính lễ thiếu cân nhắc.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Khai: Trực khai mở, hợp với việc bắt đầu, mở hàng, mở cửa và tạo cơ hội mới.
Ngày 01/02/1947 hợp tuổi gì?
Ngày Tân Hợi có chi Hợi; lục hợp với Dần, tam hợp với Mão, Mùi thành Mộc cục, xung với Dần, Thân, Tỵ, hại Thân.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 1/2 dương lịch các năm khác
- 1/2/1936: 9/1/1936 (Bính Tý)
- 1/2/1937: 21/12/1936 (Bính Tý)
- 1/2/1938: 2/1/1938 (Mậu Dần)
- 1/2/1939: 13/12/1938 (Mậu Dần)
- 1/2/1940: 24/12/1939 (Kỷ Mão)
- 1/2/1941: 6/1/1941 (Tân Tỵ)
- 1/2/1942: 16/12/1941 (Tân Tỵ)
- 1/2/1943: 27/12/1942 (Nhâm Ngọ)
- 1/2/1944: 8/1/1944 (Giáp Thân)
- 1/2/1945: 19/12/1944 (Giáp Thân)
- 1/2/1946: 30/12/1945 (Ất Dậu)
- 1/2/1947: 11/1/1947 (Đinh Hợi)
- 1/2/1948: 22/12/1947 (Đinh Hợi)
- 1/2/1949: 4/1/1949 (Kỷ Sửu)
- 1/2/1950: 15/12/1949 (Kỷ Sửu)
- 1/2/1951: 25/12/1950 (Canh Dần)
- 1/2/1952: 6/1/1952 (Nhâm Thìn)
- 1/2/1953: 18/12/1952 (Nhâm Thìn)
- 1/2/1954: 28/12/1953 (Quý Tỵ)
- 1/2/1955: 9/1/1955 (Ất Mùi)
- 1/2/1956: 20/12/1955 (Ất Mùi)
- 1/2/1957: 2/1/1957 (Đinh Dậu)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.