Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 14 tháng 11 năm 1948
Xem lịch âm ngày 14/11/1948, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 14/11/1948
Ngày Âm lịch: 14/10/1948
Can chi: ngày Quý Mão, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tý.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 14 tháng 11 năm 1948 dương lịch là ngày 14 tháng 10 năm 1948 âm lịch.
Năm Mậu Tý
Chuột
Tháng Quý Hợi
Heo
Ngày Quý Mão
Mèo
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 14/11/1948, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 14/11/1949 là Thứ Hai.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 14/11/1948
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 14/11/1948 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt kỵ, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Nhận việc
- Bảo trì, sửa chữa
- Thu xếp giấy tờ
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Nguyệt kỵ: hạn chế đại sự
- Khai trương lớn
- Việc cần mở rộng nhanh
- Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh biện hoặc việc dễ sinh thị phi.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt kỵ: Dân gian thường kiêng khởi sự việc lớn vào các ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh biện hoặc việc dễ sinh thị phi.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Chấp: Trực thiên về giữ gìn, tiếp nhận và duy trì việc đang có.
Ngày 14/11/1948 hợp tuổi gì?
Ngày Quý Mão có chi Mão; lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi, Mùi thành Mộc cục, xung với Tý, Ngọ, Dậu, hại Thìn.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 14/11 dương lịch các năm khác
- 14/11/1937: 12/10/1937 (Đinh Sửu)
- 14/11/1938: 23/9/1938 (Mậu Dần)
- 14/11/1939: 4/10/1939 (Kỷ Mão)
- 14/11/1940: 15/10/1940 (Canh Thìn)
- 14/11/1941: 26/9/1941 (Tân Tỵ)
- 14/11/1942: 7/10/1942 (Nhâm Ngọ)
- 14/11/1943: 17/10/1943 (Quý Mùi)
- 14/11/1944: 29/9/1944 (Giáp Thân)
- 14/11/1945: 10/10/1945 (Ất Dậu)
- 14/11/1946: 21/10/1946 (Bính Tuất)
- 14/11/1947: 2/10/1947 (Đinh Hợi)
- 14/11/1948: 14/10/1948 (Mậu Tý)
- 14/11/1949: 24/9/1949 (Kỷ Sửu)
- 14/11/1950: 5/10/1950 (Canh Dần)
- 14/11/1951: 16/10/1951 (Tân Mão)
- 14/11/1952: 27/9/1952 (Nhâm Thìn)
- 14/11/1953: 8/10/1953 (Quý Tỵ)
- 14/11/1954: 19/10/1954 (Giáp Ngọ)
- 14/11/1955: 1/10/1955 (Ất Mùi)
- 14/11/1956: 13/10/1956 (Bính Thân)
- 14/11/1957: 23/9/1957 (Đinh Dậu)
- 14/11/1958: 4/10/1958 (Mậu Tuất)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.