Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 10 tháng 12 năm 1948
Xem lịch âm ngày 10/12/1948, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 10/12/1948
Ngày Âm lịch: 10/11/1948
Can chi: ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Tý, năm Mậu Tý.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 10 tháng 12 năm 1948 dương lịch là ngày 10 tháng 11 năm 1948 âm lịch.
Năm Mậu Tý
Chuột
Tháng Giáp Tý
Chuột
Ngày Kỷ Tỵ
Rắn
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 10/12/1948, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 10/12/1949 là Thứ Bảy.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 10/12/1948
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 10/12/1948 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Phá dỡ, tháo bỏ
- Loại bỏ thói quen xấu
- Thanh lý đồ cũ
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Động thổ
- Ký hợp đồng quan trọng
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Phá: Trực có nghĩa phá bỏ, dễ phát sinh xáo trộn; chỉ hợp với việc dỡ bỏ cái cũ.
Ngày 10/12/1948 hợp tuổi gì?
Ngày Kỷ Tỵ có chi Tỵ; lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu, Sửu thành Kim cục, xung với Dần, Thân, Hợi, hại Dần.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 10/12 dương lịch các năm khác
- 10/12/1937: 8/11/1937 (Đinh Sửu)
- 10/12/1938: 19/10/1938 (Mậu Dần)
- 10/12/1939: 30/10/1939 (Kỷ Mão)
- 10/12/1940: 12/11/1940 (Canh Thìn)
- 10/12/1941: 22/10/1941 (Tân Tỵ)
- 10/12/1942: 3/11/1942 (Nhâm Ngọ)
- 10/12/1943: 14/11/1943 (Quý Mùi)
- 10/12/1944: 25/10/1944 (Giáp Thân)
- 10/12/1945: 6/11/1945 (Ất Dậu)
- 10/12/1946: 17/11/1946 (Bính Tuất)
- 10/12/1947: 28/10/1947 (Đinh Hợi)
- 10/12/1948: 10/11/1948 (Mậu Tý)
- 10/12/1949: 21/10/1949 (Kỷ Sửu)
- 10/12/1950: 2/11/1950 (Canh Dần)
- 10/12/1951: 12/11/1951 (Tân Mão)
- 10/12/1952: 24/10/1952 (Nhâm Thìn)
- 10/12/1953: 5/11/1953 (Quý Tỵ)
- 10/12/1954: 16/11/1954 (Giáp Ngọ)
- 10/12/1955: 27/10/1955 (Ất Mùi)
- 10/12/1956: 9/11/1956 (Bính Thân)
- 10/12/1957: 20/10/1957 (Đinh Dậu)
- 10/12/1958: 1/11/1958 (Mậu Tuất)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.