Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 12 tháng 8 năm 1948
Xem lịch âm ngày 12/08/1948, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 12/08/1948
Ngày Âm lịch: 8/7/1948
Can chi: ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Thân, năm Mậu Tý.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 12 tháng 8 năm 1948 dương lịch là ngày 8 tháng 7 năm 1948 âm lịch.
Năm Mậu Tý
Chuột
Tháng Canh Thân
Khỉ
Ngày Kỷ Tỵ
Rắn
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 12/08/1948, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 12/08/1949 là Thứ Sáu.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 12/08/1948
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 12/08/1948 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Khai. Tuy nhiên ngày này có Dương Công kỵ nhật, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Khai trương
- Mở hàng
- Cầu tài
- Xuất hành
- Nộp hồ sơ
Việc không nên làm
- Dương Công kỵ nhật: hạn chế đại sự
- An táng
- Việc đóng lại, kết thúc
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Dương Công kỵ nhật: Một nhóm ngày kỵ theo lịch dân gian, nên tránh quyết định đại sự nếu không có tư vấn chuyên môn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Khai: Trực khai mở, hợp với việc bắt đầu, mở hàng, mở cửa và tạo cơ hội mới.
Ngày 12/08/1948 hợp tuổi gì?
Ngày Kỷ Tỵ có chi Tỵ; lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu, Sửu thành Kim cục, xung với Dần, Thân, Hợi, hại Dần.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 12/8 dương lịch các năm khác
- 12/8/1937: 7/7/1937 (Đinh Sửu)
- 12/8/1938: 17/7/1938 (Mậu Dần)
- 12/8/1939: 27/6/1939 (Kỷ Mão)
- 12/8/1940: 9/7/1940 (Canh Thìn)
- 12/8/1941: 20/6/1941 nhuận (Tân Tỵ)
- 12/8/1942: 1/7/1942 (Nhâm Ngọ)
- 12/8/1943: 12/7/1943 (Quý Mùi)
- 12/8/1944: 24/6/1944 (Giáp Thân)
- 12/8/1945: 5/7/1945 (Ất Dậu)
- 12/8/1946: 16/7/1946 (Bính Tuất)
- 12/8/1947: 26/6/1947 (Đinh Hợi)
- 12/8/1948: 8/7/1948 (Mậu Tý)
- 12/8/1949: 18/7/1949 (Kỷ Sửu)
- 12/8/1950: 29/6/1950 (Canh Dần)
- 12/8/1951: 10/7/1951 (Tân Mão)
- 12/8/1952: 22/6/1952 (Nhâm Thìn)
- 12/8/1953: 4/7/1953 (Quý Tỵ)
- 12/8/1954: 14/7/1954 (Giáp Ngọ)
- 12/8/1955: 25/6/1955 (Ất Mùi)
- 12/8/1956: 7/7/1956 (Bính Thân)
- 12/8/1957: 17/7/1957 (Đinh Dậu)
- 12/8/1958: 27/6/1958 (Mậu Tuất)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.