Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 18 tháng 6 năm 1949
Xem lịch âm ngày 18/06/1949, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 18/06/1949
Ngày Âm lịch: 22/5/1949
Can chi: ngày Kỷ Mão, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 18 tháng 6 năm 1949 dương lịch là ngày 22 tháng 5 năm 1949 âm lịch.
Năm Kỷ Sửu
Trâu
Tháng Canh Ngọ
Ngựa
Ngày Kỷ Mão
Mèo
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 18/06/1949, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 18/06/1950 là Chủ Nhật.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 18/06/1949
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 18/06/1949 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Khai. Tuy nhiên ngày này có Tam nương, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Khai trương
- Mở hàng
- Cầu tài
- Xuất hành
- Nộp hồ sơ
Việc không nên làm
- Tam nương: hạn chế đại sự
- An táng
- Việc đóng lại, kết thúc
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Tam nương: Ngày Tam nương thường được xem là ngày nên thận trọng, hạn chế cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Khai: Trực khai mở, hợp với việc bắt đầu, mở hàng, mở cửa và tạo cơ hội mới.
Ngày 18/06/1949 hợp tuổi gì?
Ngày Kỷ Mão có chi Mão; lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi, Mùi thành Mộc cục, xung với Tý, Ngọ, Dậu, hại Thìn.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 18/6 dương lịch các năm khác
- 18/6/1938: 21/5/1938 (Mậu Dần)
- 18/6/1939: 2/5/1939 (Kỷ Mão)
- 18/6/1940: 13/5/1940 (Canh Thìn)
- 18/6/1941: 24/5/1941 (Tân Tỵ)
- 18/6/1942: 5/5/1942 (Nhâm Ngọ)
- 18/6/1943: 16/5/1943 (Quý Mùi)
- 18/6/1944: 28/4/1944 nhuận (Giáp Thân)
- 18/6/1945: 9/5/1945 (Ất Dậu)
- 18/6/1946: 19/5/1946 (Bính Tuất)
- 18/6/1947: 30/4/1947 (Đinh Hợi)
- 18/6/1948: 12/5/1948 (Mậu Tý)
- 18/6/1949: 22/5/1949 (Kỷ Sửu)
- 18/6/1950: 4/5/1950 (Canh Dần)
- 18/6/1951: 14/5/1951 (Tân Mão)
- 18/6/1952: 26/5/1952 (Nhâm Thìn)
- 18/6/1953: 8/5/1953 (Quý Tỵ)
- 18/6/1954: 18/5/1954 (Giáp Ngọ)
- 18/6/1955: 28/4/1955 (Ất Mùi)
- 18/6/1956: 10/5/1956 (Bính Thân)
- 18/6/1957: 21/5/1957 (Đinh Dậu)
- 18/6/1958: 2/5/1958 (Mậu Tuất)
- 18/6/1959: 13/5/1959 (Kỷ Hợi)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.