Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 20 tháng 7 năm 1949
Xem lịch âm ngày 20/07/1949, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 20/07/1949
Ngày Âm lịch: 25/6/1949
Can chi: ngày Tân Hợi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 20 tháng 7 năm 1949 dương lịch là ngày 25 tháng 6 năm 1949 âm lịch.
Năm Kỷ Sửu
Trâu
Tháng Tân Mùi
Dê
Ngày Tân Hợi
Heo
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 20/07/1949, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 20/07/1950 là Thứ Năm.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 20/07/1949
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 20/07/1949 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Chấp.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Nhận việc
- Bảo trì, sửa chữa
- Thu xếp giấy tờ
Việc không nên làm
- Khai trương lớn
- Việc cần mở rộng nhanh
- Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
- Ngày Hợi không nên cưới gả vội vàng hoặc đưa sính lễ thiếu cân nhắc.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
- Ngày Hợi không nên cưới gả vội vàng hoặc đưa sính lễ thiếu cân nhắc.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Chấp: Trực thiên về giữ gìn, tiếp nhận và duy trì việc đang có.
Ngày 20/07/1949 hợp tuổi gì?
Ngày Tân Hợi có chi Hợi; lục hợp với Dần, tam hợp với Mão, Mùi thành Mộc cục, xung với Dần, Thân, Tỵ, hại Thân.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 20/7 dương lịch các năm khác
- 20/7/1938: 23/6/1938 (Mậu Dần)
- 20/7/1939: 4/6/1939 (Kỷ Mão)
- 20/7/1940: 16/6/1940 (Canh Thìn)
- 20/7/1941: 26/6/1941 (Tân Tỵ)
- 20/7/1942: 8/6/1942 (Nhâm Ngọ)
- 20/7/1943: 19/6/1943 (Quý Mùi)
- 20/7/1944: 1/6/1944 (Giáp Thân)
- 20/7/1945: 12/6/1945 (Ất Dậu)
- 20/7/1946: 22/6/1946 (Bính Tuất)
- 20/7/1947: 3/6/1947 (Đinh Hợi)
- 20/7/1948: 14/6/1948 (Mậu Tý)
- 20/7/1949: 25/6/1949 (Kỷ Sửu)
- 20/7/1950: 6/6/1950 (Canh Dần)
- 20/7/1951: 17/6/1951 (Tân Mão)
- 20/7/1952: 29/5/1952 nhuận (Nhâm Thìn)
- 20/7/1953: 10/6/1953 (Quý Tỵ)
- 20/7/1954: 21/6/1954 (Giáp Ngọ)
- 20/7/1955: 2/6/1955 (Ất Mùi)
- 20/7/1956: 13/6/1956 (Bính Thân)
- 20/7/1957: 23/6/1957 (Đinh Dậu)
- 20/7/1958: 4/6/1958 (Mậu Tuất)
- 20/7/1959: 15/6/1959 (Kỷ Hợi)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.