Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 19 tháng 11 năm 1950
Xem lịch âm ngày 19/11/1950, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 19/11/1950
Ngày Âm lịch: 10/10/1950
Can chi: ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Hợi, năm Canh Dần.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 19 tháng 11 năm 1950 dương lịch là ngày 10 tháng 10 năm 1950 âm lịch.
Năm Canh Dần
Hổ
Tháng Đinh Hợi
Heo
Ngày Mậu Ngọ
Ngựa
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 19/11/1950, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 19/11/1951 là Thứ Hai.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 19/11/1950
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 19/11/1950 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Thành.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Khai trương
- Ký kết
- Cưới hỏi
- Nhập học, nhận việc
- Xuất hành
Việc không nên làm
- Kiện tụng
- Phá dỡ
- Ngày can Mậu không nên nhận đất, mua đất hoặc việc liên quan điền sản khi chưa xét kỹ.
- Ngày Ngọ không nên lợp nhà, sửa mái hoặc việc liên quan mái che khi chưa chọn kỹ.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Mậu không nên nhận đất, mua đất hoặc việc liên quan điền sản khi chưa xét kỹ.
- Ngày Ngọ không nên lợp nhà, sửa mái hoặc việc liên quan mái che khi chưa chọn kỹ.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Thành: Trực thành tựu, tốt cho việc hoàn thành, khai mở và cầu kết quả hanh thông.
Ngày 19/11/1950 hợp tuổi gì?
Ngày Mậu Ngọ có chi Ngọ; lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần, Tuất thành Hỏa cục, xung với Tý, Mão, Dậu, hại Sửu.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 19/11 dương lịch các năm khác
- 19/11/1939: 9/10/1939 (Kỷ Mão)
- 19/11/1940: 20/10/1940 (Canh Thìn)
- 19/11/1941: 1/10/1941 (Tân Tỵ)
- 19/11/1942: 12/10/1942 (Nhâm Ngọ)
- 19/11/1943: 22/10/1943 (Quý Mùi)
- 19/11/1944: 4/10/1944 (Giáp Thân)
- 19/11/1945: 15/10/1945 (Ất Dậu)
- 19/11/1946: 26/10/1946 (Bính Tuất)
- 19/11/1947: 7/10/1947 (Đinh Hợi)
- 19/11/1948: 19/10/1948 (Mậu Tý)
- 19/11/1949: 29/9/1949 (Kỷ Sửu)
- 19/11/1950: 10/10/1950 (Canh Dần)
- 19/11/1951: 21/10/1951 (Tân Mão)
- 19/11/1952: 3/10/1952 (Nhâm Thìn)
- 19/11/1953: 13/10/1953 (Quý Tỵ)
- 19/11/1954: 24/10/1954 (Giáp Ngọ)
- 19/11/1955: 6/10/1955 (Ất Mùi)
- 19/11/1956: 18/10/1956 (Bính Thân)
- 19/11/1957: 28/9/1957 (Đinh Dậu)
- 19/11/1958: 9/10/1958 (Mậu Tuất)
- 19/11/1959: 19/10/1959 (Kỷ Hợi)
- 19/11/1960: 1/10/1960 (Canh Tý)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.