Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 20 tháng 12 năm 1950
Xem lịch âm ngày 20/12/1950, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 20/12/1950
Ngày Âm lịch: 12/11/1950
Can chi: ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Tý, năm Canh Dần.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 20 tháng 12 năm 1950 dương lịch là ngày 12 tháng 11 năm 1950 âm lịch.
Năm Canh Dần
Hổ
Tháng Mậu Tý
Chuột
Ngày Kỷ Sửu
Trâu
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 20/12/1950, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 20/12/1951 là Thứ Năm.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 20/12/1950
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 20/12/1950 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Mãn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Cầu tài, thu nợ
- Khai trương nhỏ
- Hoàn tất hồ sơ
- Mua sắm vật dụng
Việc không nên làm
- Khởi kiện
- Việc cần cắt bỏ, chấm dứt
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Sửu không nên đi xa khi chưa chuẩn bị đầy đủ.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Sửu không nên đi xa khi chưa chuẩn bị đầy đủ.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Mãn: Trực biểu thị sự đầy đủ, viên mãn, thích hợp với việc cầu tài và hoàn thiện việc đang làm.
Ngày 20/12/1950 hợp tuổi gì?
Ngày Kỷ Sửu có chi Sửu; lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ, Dậu thành Kim cục, xung với Thìn, Tuất, Mùi, hại Ngọ.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 20/12 dương lịch các năm khác
- 20/12/1939: 10/11/1939 (Kỷ Mão)
- 20/12/1940: 22/11/1940 (Canh Thìn)
- 20/12/1941: 3/11/1941 (Tân Tỵ)
- 20/12/1942: 13/11/1942 (Nhâm Ngọ)
- 20/12/1943: 24/11/1943 (Quý Mùi)
- 20/12/1944: 6/11/1944 (Giáp Thân)
- 20/12/1945: 16/11/1945 (Ất Dậu)
- 20/12/1946: 27/11/1946 (Bính Tuất)
- 20/12/1947: 9/11/1947 (Đinh Hợi)
- 20/12/1948: 20/11/1948 (Mậu Tý)
- 20/12/1949: 1/11/1949 (Kỷ Sửu)
- 20/12/1950: 12/11/1950 (Canh Dần)
- 20/12/1951: 22/11/1951 (Tân Mão)
- 20/12/1952: 4/11/1952 (Nhâm Thìn)
- 20/12/1953: 15/11/1953 (Quý Tỵ)
- 20/12/1954: 26/11/1954 (Giáp Ngọ)
- 20/12/1955: 7/11/1955 (Ất Mùi)
- 20/12/1956: 19/11/1956 (Bính Thân)
- 20/12/1957: 30/10/1957 (Đinh Dậu)
- 20/12/1958: 11/11/1958 (Mậu Tuất)
- 20/12/1959: 21/11/1959 (Kỷ Hợi)
- 20/12/1960: 3/11/1960 (Canh Tý)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.