Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 18 tháng 2 năm 1951
Xem lịch âm ngày 18/02/1951, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 18/02/1951
Ngày Âm lịch: 13/1/1951
Can chi: ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Dần, năm Tân Mão.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 18 tháng 2 năm 1951 dương lịch là ngày 13 tháng 1 năm 1951 âm lịch.
Năm Tân Mão
Mèo
Tháng Canh Dần
Hổ
Ngày Kỷ Sửu
Trâu
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 18/02/1951, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 18/02/1952 là Thứ Hai.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 18/02/1951
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 18/02/1951 tốt hay xấu?
Ngày trung bình. Ngày có cả yếu tố tốt và yếu tố cần thận trọng. Nên ưu tiên việc vừa phải, chuẩn bị kỹ giấy tờ, thời gian và người liên quan. Tuy nhiên ngày này có Tam nương, Dương Công kỵ nhật, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Khai bút, lập kế hoạch
- Xuất hành gần
- Gặp gỡ, trao đổi công việc
Việc không nên làm
- Tam nương: hạn chế đại sự
- Dương Công kỵ nhật: hạn chế đại sự
- Việc đại sự còn thiếu chuẩn bị
- Chi tiền lớn khi chưa kiểm tra kỹ
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Sửu không nên đi xa khi chưa chuẩn bị đầy đủ.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Tam nương: Ngày Tam nương thường được xem là ngày nên thận trọng, hạn chế cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ.
- Dương Công kỵ nhật: Một nhóm ngày kỵ theo lịch dân gian, nên tránh quyết định đại sự nếu không có tư vấn chuyên môn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Sửu không nên đi xa khi chưa chuẩn bị đầy đủ.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Kiến: Trực mở đầu chu kỳ, hợp với việc khởi tạo, lập kế hoạch và bắt đầu việc vừa sức.
Ngày 18/02/1951 hợp tuổi gì?
Ngày Kỷ Sửu có chi Sửu; lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ, Dậu thành Kim cục, xung với Thìn, Tuất, Mùi, hại Ngọ.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 18/2 dương lịch các năm khác
- 18/2/1940: 11/1/1940 (Canh Thìn)
- 18/2/1941: 23/1/1941 (Tân Tỵ)
- 18/2/1942: 4/1/1942 (Nhâm Ngọ)
- 18/2/1943: 14/1/1943 (Quý Mùi)
- 18/2/1944: 25/1/1944 (Giáp Thân)
- 18/2/1945: 6/1/1945 (Ất Dậu)
- 18/2/1946: 17/1/1946 (Bính Tuất)
- 18/2/1947: 28/1/1947 (Đinh Hợi)
- 18/2/1948: 9/1/1948 (Mậu Tý)
- 18/2/1949: 21/1/1949 (Kỷ Sửu)
- 18/2/1950: 2/1/1950 (Canh Dần)
- 18/2/1951: 13/1/1951 (Tân Mão)
- 18/2/1952: 23/1/1952 (Nhâm Thìn)
- 18/2/1953: 5/1/1953 (Quý Tỵ)
- 18/2/1954: 16/1/1954 (Giáp Ngọ)
- 18/2/1955: 26/1/1955 (Ất Mùi)
- 18/2/1956: 7/1/1956 (Bính Thân)
- 18/2/1957: 19/1/1957 (Đinh Dậu)
- 18/2/1958: 1/1/1958 (Mậu Tuất)
- 18/2/1959: 11/1/1959 (Kỷ Hợi)
- 18/2/1960: 22/1/1960 (Canh Tý)
- 18/2/1961: 4/1/1961 (Tân Sửu)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.