Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 9 tháng 6 năm 1951
Xem lịch âm ngày 09/06/1951, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 09/06/1951
Ngày Âm lịch: 5/5/1951
Can chi: ngày Canh Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mão.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 9 tháng 6 năm 1951 dương lịch là ngày 5 tháng 5 năm 1951 âm lịch.
Năm Tân Mão
Mèo
Tháng Giáp Ngọ
Ngựa
Ngày Canh Thìn
Rồng
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 09/06/1951, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 09/06/1952 là Thứ Hai.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 09/06/1951
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Ngày 09/06/1951 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Hoàn tất việc cũ
- Lưu trữ giấy tờ
- Nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Nguyệt kỵ: hạn chế đại sự
- Dương Công kỵ nhật: hạn chế đại sự
- Khai trương
- Cưới hỏi
- Xuất hành xa
- Ký kết lớn
- Ngày can Canh không nên dệt vải, quay tơ hoặc khởi sự việc cần sự bền bỉ lâu dài.
- Ngày Thìn không nên khóc lóc, làm tang việc không cần thiết.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt kỵ: Dân gian thường kiêng khởi sự việc lớn vào các ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch.
- Dương Công kỵ nhật: Một nhóm ngày kỵ theo lịch dân gian, nên tránh quyết định đại sự nếu không có tư vấn chuyên môn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Canh không nên dệt vải, quay tơ hoặc khởi sự việc cần sự bền bỉ lâu dài.
- Ngày Thìn không nên khóc lóc, làm tang việc không cần thiết.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Bế: Trực đóng lại, thích hợp thu xếp nội bộ hơn là khởi sự việc mới.
Ngày 09/06/1951 hợp tuổi gì?
Ngày Canh Thìn có chi Thìn; lục hợp với Dậu, tam hợp với Thân, Tý thành Thủy cục, xung với Tuất, Sửu, Mùi, hại Mão.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 9/6 dương lịch các năm khác
- 9/6/1940: 4/5/1940 (Canh Thìn)
- 9/6/1941: 15/5/1941 (Tân Tỵ)
- 9/6/1942: 26/4/1942 (Nhâm Ngọ)
- 9/6/1943: 7/5/1943 (Quý Mùi)
- 9/6/1944: 19/4/1944 nhuận (Giáp Thân)
- 9/6/1945: 29/4/1945 (Ất Dậu)
- 9/6/1946: 10/5/1946 (Bính Tuất)
- 9/6/1947: 21/4/1947 (Đinh Hợi)
- 9/6/1948: 3/5/1948 (Mậu Tý)
- 9/6/1949: 13/5/1949 (Kỷ Sửu)
- 9/6/1950: 24/4/1950 (Canh Dần)
- 9/6/1951: 5/5/1951 (Tân Mão)
- 9/6/1952: 17/5/1952 (Nhâm Thìn)
- 9/6/1953: 28/4/1953 (Quý Tỵ)
- 9/6/1954: 9/5/1954 (Giáp Ngọ)
- 9/6/1955: 19/4/1955 (Ất Mùi)
- 9/6/1956: 1/5/1956 (Bính Thân)
- 9/6/1957: 12/5/1957 (Đinh Dậu)
- 9/6/1958: 22/4/1958 (Mậu Tuất)
- 9/6/1959: 4/5/1959 (Kỷ Hợi)
- 9/6/1960: 16/5/1960 (Canh Tý)
- 9/6/1961: 26/4/1961 (Tân Sửu)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.