Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 21 tháng 7 năm 1951
Xem lịch âm ngày 21/07/1951, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 21/07/1951
Ngày Âm lịch: 18/6/1951
Can chi: ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Mùi, năm Tân Mão.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 21 tháng 7 năm 1951 dương lịch là ngày 18 tháng 6 năm 1951 âm lịch.
Năm Tân Mão
Mèo
Tháng Ất Mùi
Dê
Ngày Nhâm Tuất
Chó
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 21/07/1951, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 21/07/1952 là Thứ Hai.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 21/07/1951
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Ngày 21/07/1951 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Định. Tuy nhiên ngày này có Tam nương, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Ký kết, thỏa thuận
- Nhập trạch
- An vị bàn thờ
- Lập kế hoạch dài hạn
Việc không nên làm
- Tam nương: hạn chế đại sự
- Tranh chấp
- Việc cần phá bỏ cái cũ
- Ngày can Nhâm không nên tháo nước, khai thông dòng chảy lớn.
- Ngày Tuất không nên ăn thịt chó hoặc việc sát sinh theo quan niệm dân gian.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Tam nương: Ngày Tam nương thường được xem là ngày nên thận trọng, hạn chế cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Nhâm không nên tháo nước, khai thông dòng chảy lớn.
- Ngày Tuất không nên ăn thịt chó hoặc việc sát sinh theo quan niệm dân gian.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Định: Trực có tính ổn định, phù hợp với việc an vị, ký kết và củng cố nền tảng.
Ngày 21/07/1951 hợp tuổi gì?
Ngày Nhâm Tuất có chi Tuất; lục hợp với Mão, tam hợp với Dần, Ngọ thành Hỏa cục, xung với Thìn, Sửu, Mùi, hại Dậu.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 21/7 dương lịch các năm khác
- 21/7/1940: 17/6/1940 (Canh Thìn)
- 21/7/1941: 27/6/1941 (Tân Tỵ)
- 21/7/1942: 9/6/1942 (Nhâm Ngọ)
- 21/7/1943: 20/6/1943 (Quý Mùi)
- 21/7/1944: 2/6/1944 (Giáp Thân)
- 21/7/1945: 13/6/1945 (Ất Dậu)
- 21/7/1946: 23/6/1946 (Bính Tuất)
- 21/7/1947: 4/6/1947 (Đinh Hợi)
- 21/7/1948: 15/6/1948 (Mậu Tý)
- 21/7/1949: 26/6/1949 (Kỷ Sửu)
- 21/7/1950: 7/6/1950 (Canh Dần)
- 21/7/1951: 18/6/1951 (Tân Mão)
- 21/7/1952: 30/5/1952 nhuận (Nhâm Thìn)
- 21/7/1953: 11/6/1953 (Quý Tỵ)
- 21/7/1954: 22/6/1954 (Giáp Ngọ)
- 21/7/1955: 3/6/1955 (Ất Mùi)
- 21/7/1956: 14/6/1956 (Bính Thân)
- 21/7/1957: 24/6/1957 (Đinh Dậu)
- 21/7/1958: 5/6/1958 (Mậu Tuất)
- 21/7/1959: 16/6/1959 (Kỷ Hợi)
- 21/7/1960: 28/6/1960 (Canh Tý)
- 21/7/1961: 9/6/1961 (Tân Sửu)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.