Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 23 tháng 9 năm 1951
Xem lịch âm ngày 23/09/1951, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 23/09/1951
Ngày Âm lịch: 23/8/1951
Can chi: ngày Bính Dần, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mão.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59)
Như vậy, ngày 23 tháng 9 năm 1951 dương lịch là ngày 23 tháng 8 năm 1951 âm lịch.
Năm Tân Mão
Mèo
Tháng Đinh Dậu
Gà
Ngày Bính Dần
Hổ
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 23/09/1951, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 23/09/1952 là Thứ Ba.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 23/09/1951
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Giờ Hắc Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 23/09/1951 tốt hay xấu?
Ngày trung bình. Ngày có cả yếu tố tốt và yếu tố cần thận trọng. Nên ưu tiên việc vừa phải, chuẩn bị kỹ giấy tờ, thời gian và người liên quan. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt kỵ, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Phá dỡ, tháo bỏ
- Loại bỏ thói quen xấu
- Thanh lý đồ cũ
Việc không nên làm
- Nguyệt kỵ: hạn chế đại sự
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Động thổ
- Ký hợp đồng quan trọng
- Ngày can Bính không nên tu sửa bếp núc, dễ phát sinh việc không yên.
- Ngày Dần không nên tế tự tùy tiện hoặc làm việc liên quan thần linh thiếu trang nghiêm.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt kỵ: Dân gian thường kiêng khởi sự việc lớn vào các ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Bính không nên tu sửa bếp núc, dễ phát sinh việc không yên.
- Ngày Dần không nên tế tự tùy tiện hoặc làm việc liên quan thần linh thiếu trang nghiêm.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Phá: Trực có nghĩa phá bỏ, dễ phát sinh xáo trộn; chỉ hợp với việc dỡ bỏ cái cũ.
Ngày 23/09/1951 hợp tuổi gì?
Ngày Bính Dần có chi Dần; lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ, Tuất thành Hỏa cục, xung với Thân, Tỵ, Hợi, hại Tỵ.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 23/9 dương lịch các năm khác
- 23/9/1940: 22/8/1940 (Canh Thìn)
- 23/9/1941: 3/8/1941 (Tân Tỵ)
- 23/9/1942: 14/8/1942 (Nhâm Ngọ)
- 23/9/1943: 24/8/1943 (Quý Mùi)
- 23/9/1944: 7/8/1944 (Giáp Thân)
- 23/9/1945: 18/8/1945 (Ất Dậu)
- 23/9/1946: 28/8/1946 (Bính Tuất)
- 23/9/1947: 9/8/1947 (Đinh Hợi)
- 23/9/1948: 21/8/1948 (Mậu Tý)
- 23/9/1949: 2/8/1949 (Kỷ Sửu)
- 23/9/1950: 12/8/1950 (Canh Dần)
- 23/9/1951: 23/8/1951 (Tân Mão)
- 23/9/1952: 5/8/1952 (Nhâm Thìn)
- 23/9/1953: 16/8/1953 (Quý Tỵ)
- 23/9/1954: 27/8/1954 (Giáp Ngọ)
- 23/9/1955: 8/8/1955 (Ất Mùi)
- 23/9/1956: 19/8/1956 (Bính Thân)
- 23/9/1957: 30/8/1957 (Đinh Dậu)
- 23/9/1958: 11/8/1958 (Mậu Tuất)
- 23/9/1959: 21/8/1959 (Kỷ Hợi)
- 23/9/1960: 3/8/1960 (Canh Tý)
- 23/9/1961: 14/8/1961 (Tân Sửu)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.