Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 12 tháng 10 năm 1952
Xem lịch âm ngày 12/10/1952, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 12/10/1952
Ngày Âm lịch: 24/8/1952
Can chi: ngày Tân Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thìn.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 12 tháng 10 năm 1952 dương lịch là ngày 24 tháng 8 năm 1952 âm lịch.
Năm Nhâm Thìn
Rồng
Tháng Kỷ Dậu
Gà
Ngày Tân Mão
Mèo
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 12/10/1952, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 12/10/1953 là Thứ Hai.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 12/10/1952
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 12/10/1952 tốt hay xấu?
Ngày trung bình. Ngày có cả yếu tố tốt và yếu tố cần thận trọng. Nên ưu tiên việc vừa phải, chuẩn bị kỹ giấy tờ, thời gian và người liên quan.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Cúng lễ
- Kiểm tra an toàn
- Chuẩn bị phương án dự phòng
Việc không nên làm
- Đi xa
- Đầu tư lớn
- Việc mạo hiểm
- Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Nguy: Trực biểu thị sự thận trọng, nên hạn chế việc nhiều rủi ro.
Ngày 12/10/1952 hợp tuổi gì?
Ngày Tân Mão có chi Mão; lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi, Mùi thành Mộc cục, xung với Tý, Ngọ, Dậu, hại Thìn.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 12/10 dương lịch các năm khác
- 12/10/1941: 22/8/1941 (Tân Tỵ)
- 12/10/1942: 3/9/1942 (Nhâm Ngọ)
- 12/10/1943: 14/9/1943 (Quý Mùi)
- 12/10/1944: 26/8/1944 (Giáp Thân)
- 12/10/1945: 7/9/1945 (Ất Dậu)
- 12/10/1946: 18/9/1946 (Bính Tuất)
- 12/10/1947: 28/8/1947 (Đinh Hợi)
- 12/10/1948: 10/9/1948 (Mậu Tý)
- 12/10/1949: 21/8/1949 (Kỷ Sửu)
- 12/10/1950: 2/9/1950 (Canh Dần)
- 12/10/1951: 12/9/1951 (Tân Mão)
- 12/10/1952: 24/8/1952 (Nhâm Thìn)
- 12/10/1953: 5/9/1953 (Quý Tỵ)
- 12/10/1954: 16/9/1954 (Giáp Ngọ)
- 12/10/1955: 27/8/1955 (Ất Mùi)
- 12/10/1956: 9/9/1956 (Bính Thân)
- 12/10/1957: 19/8/1957 nhuận (Đinh Dậu)
- 12/10/1958: 30/8/1958 (Mậu Tuất)
- 12/10/1959: 11/9/1959 (Kỷ Hợi)
- 12/10/1960: 22/8/1960 (Canh Tý)
- 12/10/1961: 3/9/1961 (Tân Sửu)
- 12/10/1962: 14/9/1962 (Nhâm Dần)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.