Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 14 tháng 10 năm 1953
Xem lịch âm ngày 14/10/1953, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 14/10/1953
Ngày Âm lịch: 7/9/1953
Can chi: ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Tỵ.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 14 tháng 10 năm 1953 dương lịch là ngày 7 tháng 9 năm 1953 âm lịch.
Năm Quý Tỵ
Rắn
Tháng Nhâm Tuất
Chó
Ngày Mậu Tuất
Chó
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 14/10/1953, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 14/10/1954 là Thứ Năm.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 14/10/1953
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Ngày 14/10/1953 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Tam nương, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Dọn dẹp, sửa sang
- Cầu an, giải hạn
- Chữa bệnh, thăm khám
- Xuất hành, giao dịch nhỏ
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Tam nương: hạn chế đại sự
- Cưới hỏi
- Ký hợp đồng lớn
- Nhậm chức, nhận việc trọng đại
- Ngày can Mậu không nên nhận đất, mua đất hoặc việc liên quan điền sản khi chưa xét kỹ.
- Ngày Tuất không nên ăn thịt chó hoặc việc sát sinh theo quan niệm dân gian.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Tam nương: Ngày Tam nương thường được xem là ngày nên thận trọng, hạn chế cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Mậu không nên nhận đất, mua đất hoặc việc liên quan điền sản khi chưa xét kỹ.
- Ngày Tuất không nên ăn thịt chó hoặc việc sát sinh theo quan niệm dân gian.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Trừ: Trực mang ý nghĩa loại bỏ điều cũ, tẩy trừ điều xấu và làm mới không gian sống.
Ngày 14/10/1953 hợp tuổi gì?
Ngày Mậu Tuất có chi Tuất; lục hợp với Mão, tam hợp với Dần, Ngọ thành Hỏa cục, xung với Thìn, Sửu, Mùi, hại Dậu.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 14/10 dương lịch các năm khác
- 14/10/1942: 5/9/1942 (Nhâm Ngọ)
- 14/10/1943: 16/9/1943 (Quý Mùi)
- 14/10/1944: 28/8/1944 (Giáp Thân)
- 14/10/1945: 9/9/1945 (Ất Dậu)
- 14/10/1946: 20/9/1946 (Bính Tuất)
- 14/10/1947: 1/9/1947 (Đinh Hợi)
- 14/10/1948: 12/9/1948 (Mậu Tý)
- 14/10/1949: 23/8/1949 (Kỷ Sửu)
- 14/10/1950: 4/9/1950 (Canh Dần)
- 14/10/1951: 14/9/1951 (Tân Mão)
- 14/10/1952: 26/8/1952 (Nhâm Thìn)
- 14/10/1953: 7/9/1953 (Quý Tỵ)
- 14/10/1954: 18/9/1954 (Giáp Ngọ)
- 14/10/1955: 29/8/1955 (Ất Mùi)
- 14/10/1956: 11/9/1956 (Bính Thân)
- 14/10/1957: 21/8/1957 nhuận (Đinh Dậu)
- 14/10/1958: 2/9/1958 (Mậu Tuất)
- 14/10/1959: 13/9/1959 (Kỷ Hợi)
- 14/10/1960: 24/8/1960 (Canh Tý)
- 14/10/1961: 5/9/1961 (Tân Sửu)
- 14/10/1962: 16/9/1962 (Nhâm Dần)
- 14/10/1963: 27/8/1963 (Quý Mão)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.