Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 20 tháng 11 năm 1953
Xem lịch âm ngày 20/11/1953, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 20/11/1953
Ngày Âm lịch: 14/10/1953
Can chi: ngày Ất Hợi, tháng Quý Hợi, năm Quý Tỵ.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 20 tháng 11 năm 1953 dương lịch là ngày 14 tháng 10 năm 1953 âm lịch.
Năm Quý Tỵ
Rắn
Tháng Quý Hợi
Heo
Ngày Ất Hợi
Heo
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 20/11/1953, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 20/11/1954 là Thứ Bảy.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 20/11/1953
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 20/11/1953 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Trừ. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt kỵ, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Dọn dẹp, sửa sang
- Cầu an, giải hạn
- Chữa bệnh, thăm khám
- Xuất hành, giao dịch nhỏ
Việc không nên làm
- Nguyệt kỵ: hạn chế đại sự
- Cưới hỏi
- Ký hợp đồng lớn
- Nhậm chức, nhận việc trọng đại
- Ngày can Ất không nên gieo trồng lớn, cây cối dễ khó sinh trưởng.
- Ngày Hợi không nên cưới gả vội vàng hoặc đưa sính lễ thiếu cân nhắc.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt kỵ: Dân gian thường kiêng khởi sự việc lớn vào các ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Ất không nên gieo trồng lớn, cây cối dễ khó sinh trưởng.
- Ngày Hợi không nên cưới gả vội vàng hoặc đưa sính lễ thiếu cân nhắc.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Trừ: Trực mang ý nghĩa loại bỏ điều cũ, tẩy trừ điều xấu và làm mới không gian sống.
Ngày 20/11/1953 hợp tuổi gì?
Ngày Ất Hợi có chi Hợi; lục hợp với Dần, tam hợp với Mão, Mùi thành Mộc cục, xung với Dần, Thân, Tỵ, hại Thân.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 20/11 dương lịch các năm khác
- 20/11/1942: 13/10/1942 (Nhâm Ngọ)
- 20/11/1943: 23/10/1943 (Quý Mùi)
- 20/11/1944: 5/10/1944 (Giáp Thân)
- 20/11/1945: 16/10/1945 (Ất Dậu)
- 20/11/1946: 27/10/1946 (Bính Tuất)
- 20/11/1947: 8/10/1947 (Đinh Hợi)
- 20/11/1948: 20/10/1948 (Mậu Tý)
- 20/11/1949: 1/10/1949 (Kỷ Sửu)
- 20/11/1950: 11/10/1950 (Canh Dần)
- 20/11/1951: 22/10/1951 (Tân Mão)
- 20/11/1952: 4/10/1952 (Nhâm Thìn)
- 20/11/1953: 14/10/1953 (Quý Tỵ)
- 20/11/1954: 25/10/1954 (Giáp Ngọ)
- 20/11/1955: 7/10/1955 (Ất Mùi)
- 20/11/1956: 19/10/1956 (Bính Thân)
- 20/11/1957: 29/9/1957 (Đinh Dậu)
- 20/11/1958: 10/10/1958 (Mậu Tuất)
- 20/11/1959: 20/10/1959 (Kỷ Hợi)
- 20/11/1960: 2/10/1960 (Canh Tý)
- 20/11/1961: 13/10/1961 (Tân Sửu)
- 20/11/1962: 24/10/1962 (Nhâm Dần)
- 20/11/1963: 5/10/1963 (Quý Mão)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.