Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 10 tháng 7 năm 1953
Xem lịch âm ngày 10/07/1953, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 10/07/1953
Ngày Âm lịch: 30/5/1953
Can chi: ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Tỵ.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 10 tháng 7 năm 1953 dương lịch là ngày 30 tháng 5 năm 1953 âm lịch.
Năm Quý Tỵ
Rắn
Tháng Mậu Ngọ
Ngựa
Ngày Nhâm Tuất
Chó
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 10/07/1953, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 10/07/1954 là Thứ Bảy.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 10/07/1953
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Ngày 10/07/1953 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt tận, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Nhận việc
- Bảo trì, sửa chữa
- Thu xếp giấy tờ
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Nguyệt tận: hạn chế đại sự
- Khai trương lớn
- Việc cần mở rộng nhanh
- Ngày can Nhâm không nên tháo nước, khai thông dòng chảy lớn.
- Ngày Tuất không nên ăn thịt chó hoặc việc sát sinh theo quan niệm dân gian.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm lịch, phù hợp tổng kết, dọn dẹp, hạn chế mở việc mới quá lớn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Nhâm không nên tháo nước, khai thông dòng chảy lớn.
- Ngày Tuất không nên ăn thịt chó hoặc việc sát sinh theo quan niệm dân gian.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Chấp: Trực thiên về giữ gìn, tiếp nhận và duy trì việc đang có.
Ngày 10/07/1953 hợp tuổi gì?
Ngày Nhâm Tuất có chi Tuất; lục hợp với Mão, tam hợp với Dần, Ngọ thành Hỏa cục, xung với Thìn, Sửu, Mùi, hại Dậu.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 10/7 dương lịch các năm khác
- 10/7/1942: 27/5/1942 (Nhâm Ngọ)
- 10/7/1943: 9/6/1943 (Quý Mùi)
- 10/7/1944: 20/5/1944 (Giáp Thân)
- 10/7/1945: 2/6/1945 (Ất Dậu)
- 10/7/1946: 12/6/1946 (Bính Tuất)
- 10/7/1947: 22/5/1947 (Đinh Hợi)
- 10/7/1948: 4/6/1948 (Mậu Tý)
- 10/7/1949: 15/6/1949 (Kỷ Sửu)
- 10/7/1950: 26/5/1950 (Canh Dần)
- 10/7/1951: 7/6/1951 (Tân Mão)
- 10/7/1952: 19/5/1952 nhuận (Nhâm Thìn)
- 10/7/1953: 30/5/1953 (Quý Tỵ)
- 10/7/1954: 11/6/1954 (Giáp Ngọ)
- 10/7/1955: 21/5/1955 (Ất Mùi)
- 10/7/1956: 3/6/1956 (Bính Thân)
- 10/7/1957: 13/6/1957 (Đinh Dậu)
- 10/7/1958: 24/5/1958 (Mậu Tuất)
- 10/7/1959: 5/6/1959 (Kỷ Hợi)
- 10/7/1960: 17/6/1960 (Canh Tý)
- 10/7/1961: 28/5/1961 (Tân Sửu)
- 10/7/1962: 9/6/1962 (Nhâm Dần)
- 10/7/1963: 20/5/1963 (Quý Mão)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.