Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 23 tháng 1 năm 1954
Xem lịch âm ngày 23/01/1954, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 23/01/1954
Ngày Âm lịch: 19/12/1953
Can chi: ngày Kỷ Mão, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 23 tháng 1 năm 1954 dương lịch là ngày 19 tháng 12 năm 1953 âm lịch.
Năm Quý Tỵ
Rắn
Tháng Ất Sửu
Trâu
Ngày Kỷ Mão
Mèo
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 23/01/1954, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 23/01/1955 là Chủ Nhật.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 23/01/1954
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 23/01/1954 tốt hay xấu?
Ngày trung bình. Ngày có cả yếu tố tốt và yếu tố cần thận trọng. Nên ưu tiên việc vừa phải, chuẩn bị kỹ giấy tờ, thời gian và người liên quan. Tuy nhiên ngày này có Dương Công kỵ nhật, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Việc hành chính
- Gặp gỡ, trao đổi
- Sắp xếp nhà cửa
Việc không nên làm
- Dương Công kỵ nhật: hạn chế đại sự
- Việc cần kết quả nhanh
- Mạo hiểm tài chính
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Dương Công kỵ nhật: Một nhóm ngày kỵ theo lịch dân gian, nên tránh quyết định đại sự nếu không có tư vấn chuyên môn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Bình: Trực bình hòa, hợp với việc thường ngày, ít đột phá nhưng ổn định.
Ngày 23/01/1954 hợp tuổi gì?
Ngày Kỷ Mão có chi Mão; lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi, Mùi thành Mộc cục, xung với Tý, Ngọ, Dậu, hại Thìn.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 23/1 dương lịch các năm khác
- 23/1/1943: 18/12/1942 (Nhâm Ngọ)
- 23/1/1944: 28/12/1943 (Quý Mùi)
- 23/1/1945: 10/12/1944 (Giáp Thân)
- 23/1/1946: 21/12/1945 (Ất Dậu)
- 23/1/1947: 2/1/1947 (Đinh Hợi)
- 23/1/1948: 13/12/1947 (Đinh Hợi)
- 23/1/1949: 25/12/1948 (Mậu Tý)
- 23/1/1950: 6/12/1949 (Kỷ Sửu)
- 23/1/1951: 16/12/1950 (Canh Dần)
- 23/1/1952: 27/12/1951 (Tân Mão)
- 23/1/1953: 9/12/1952 (Nhâm Thìn)
- 23/1/1954: 19/12/1953 (Quý Tỵ)
- 23/1/1955: 30/12/1954 (Giáp Ngọ)
- 23/1/1956: 11/12/1955 (Ất Mùi)
- 23/1/1957: 23/12/1956 (Bính Thân)
- 23/1/1958: 4/12/1957 (Đinh Dậu)
- 23/1/1959: 15/12/1958 (Mậu Tuất)
- 23/1/1960: 25/12/1959 (Kỷ Hợi)
- 23/1/1961: 7/12/1960 (Canh Tý)
- 23/1/1962: 18/12/1961 (Tân Sửu)
- 23/1/1963: 28/12/1962 (Nhâm Dần)
- 23/1/1964: 9/12/1963 (Quý Mão)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.