Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 21 tháng 10 năm 1954
Xem lịch âm ngày 21/10/1954, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 21/10/1954
Ngày Âm lịch: 25/9/1954
Can chi: ngày Canh Tuất, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 21 tháng 10 năm 1954 dương lịch là ngày 25 tháng 9 năm 1954 âm lịch.
Năm Giáp Ngọ
Ngựa
Tháng Giáp Tuất
Chó
Ngày Canh Tuất
Chó
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 21/10/1954, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 21/10/1955 là Thứ Sáu.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 21/10/1954
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Ngày 21/10/1954 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Dương Công kỵ nhật, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Dọn dẹp, sửa sang
- Cầu an, giải hạn
- Chữa bệnh, thăm khám
- Xuất hành, giao dịch nhỏ
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Dương Công kỵ nhật: hạn chế đại sự
- Cưới hỏi
- Ký hợp đồng lớn
- Nhậm chức, nhận việc trọng đại
- Ngày can Canh không nên dệt vải, quay tơ hoặc khởi sự việc cần sự bền bỉ lâu dài.
- Ngày Tuất không nên ăn thịt chó hoặc việc sát sinh theo quan niệm dân gian.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Dương Công kỵ nhật: Một nhóm ngày kỵ theo lịch dân gian, nên tránh quyết định đại sự nếu không có tư vấn chuyên môn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Canh không nên dệt vải, quay tơ hoặc khởi sự việc cần sự bền bỉ lâu dài.
- Ngày Tuất không nên ăn thịt chó hoặc việc sát sinh theo quan niệm dân gian.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Trừ: Trực mang ý nghĩa loại bỏ điều cũ, tẩy trừ điều xấu và làm mới không gian sống.
Ngày 21/10/1954 hợp tuổi gì?
Ngày Canh Tuất có chi Tuất; lục hợp với Mão, tam hợp với Dần, Ngọ thành Hỏa cục, xung với Thìn, Sửu, Mùi, hại Dậu.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 21/10 dương lịch các năm khác
- 21/10/1943: 23/9/1943 (Quý Mùi)
- 21/10/1944: 5/9/1944 (Giáp Thân)
- 21/10/1945: 16/9/1945 (Ất Dậu)
- 21/10/1946: 27/9/1946 (Bính Tuất)
- 21/10/1947: 8/9/1947 (Đinh Hợi)
- 21/10/1948: 19/9/1948 (Mậu Tý)
- 21/10/1949: 30/8/1949 (Kỷ Sửu)
- 21/10/1950: 11/9/1950 (Canh Dần)
- 21/10/1951: 21/9/1951 (Tân Mão)
- 21/10/1952: 3/9/1952 (Nhâm Thìn)
- 21/10/1953: 14/9/1953 (Quý Tỵ)
- 21/10/1954: 25/9/1954 (Giáp Ngọ)
- 21/10/1955: 6/9/1955 (Ất Mùi)
- 21/10/1956: 18/9/1956 (Bính Thân)
- 21/10/1957: 28/8/1957 nhuận (Đinh Dậu)
- 21/10/1958: 9/9/1958 (Mậu Tuất)
- 21/10/1959: 20/9/1959 (Kỷ Hợi)
- 21/10/1960: 2/9/1960 (Canh Tý)
- 21/10/1961: 12/9/1961 (Tân Sửu)
- 21/10/1962: 23/9/1962 (Nhâm Dần)
- 21/10/1963: 5/9/1963 (Quý Mão)
- 21/10/1964: 17/9/1964 (Giáp Thìn)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.