Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 28 tháng 11 năm 1954
Xem lịch âm ngày 28/11/1954, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 28/11/1954
Ngày Âm lịch: 4/11/1954
Can chi: ngày Mậu Tý, tháng Bính Tý, năm Giáp Ngọ.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 28 tháng 11 năm 1954 dương lịch là ngày 4 tháng 11 năm 1954 âm lịch.
Năm Giáp Ngọ
Ngựa
Tháng Bính Tý
Chuột
Ngày Mậu Tý
Chuột
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 28/11/1954, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 28/11/1955 là Thứ Hai.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 28/11/1954
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 28/11/1954 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Trừ.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Dọn dẹp, sửa sang
- Cầu an, giải hạn
- Chữa bệnh, thăm khám
- Xuất hành, giao dịch nhỏ
Việc không nên làm
- Cưới hỏi
- Ký hợp đồng lớn
- Nhậm chức, nhận việc trọng đại
- Ngày can Mậu không nên nhận đất, mua đất hoặc việc liên quan điền sản khi chưa xét kỹ.
- Ngày Tý không nên hỏi quẻ, gieo quẻ hoặc quá tin vào việc bói toán.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Mậu không nên nhận đất, mua đất hoặc việc liên quan điền sản khi chưa xét kỹ.
- Ngày Tý không nên hỏi quẻ, gieo quẻ hoặc quá tin vào việc bói toán.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Trừ: Trực mang ý nghĩa loại bỏ điều cũ, tẩy trừ điều xấu và làm mới không gian sống.
Ngày 28/11/1954 hợp tuổi gì?
Ngày Mậu Tý có chi Tý; lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân, Thìn thành Thủy cục, xung với Ngọ, Mão, Dậu, hại Mùi.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 28/11 dương lịch các năm khác
- 28/11/1943: 2/11/1943 (Quý Mùi)
- 28/11/1944: 13/10/1944 (Giáp Thân)
- 28/11/1945: 24/10/1945 (Ất Dậu)
- 28/11/1946: 5/11/1946 (Bính Tuất)
- 28/11/1947: 16/10/1947 (Đinh Hợi)
- 28/11/1948: 28/10/1948 (Mậu Tý)
- 28/11/1949: 9/10/1949 (Kỷ Sửu)
- 28/11/1950: 19/10/1950 (Canh Dần)
- 28/11/1951: 30/10/1951 (Tân Mão)
- 28/11/1952: 12/10/1952 (Nhâm Thìn)
- 28/11/1953: 22/10/1953 (Quý Tỵ)
- 28/11/1954: 4/11/1954 (Giáp Ngọ)
- 28/11/1955: 15/10/1955 (Ất Mùi)
- 28/11/1956: 27/10/1956 (Bính Thân)
- 28/11/1957: 8/10/1957 (Đinh Dậu)
- 28/11/1958: 18/10/1958 (Mậu Tuất)
- 28/11/1959: 28/10/1959 (Kỷ Hợi)
- 28/11/1960: 10/10/1960 (Canh Tý)
- 28/11/1961: 21/10/1961 (Tân Sửu)
- 28/11/1962: 2/11/1962 (Nhâm Dần)
- 28/11/1963: 13/10/1963 (Quý Mão)
- 28/11/1964: 25/10/1964 (Giáp Thìn)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.