Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 21 tháng 5 năm 1954
Xem lịch âm ngày 21/05/1954, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 21/05/1954
Ngày Âm lịch: 19/4/1954
Can chi: ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 21 tháng 5 năm 1954 dương lịch là ngày 19 tháng 4 năm 1954 âm lịch.
Năm Giáp Ngọ
Ngựa
Tháng Kỷ Tỵ
Rắn
Ngày Đinh Sửu
Trâu
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 21/05/1954, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 21/05/1955 là Thứ Bảy.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 21/05/1954
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 21/05/1954 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Thu.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Thu nợ
- Nhận tiền
- Mua hàng
- Lưu kho, nhập kho
Việc không nên làm
- An táng
- Việc cần giải tán
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Sửu không nên đi xa khi chưa chuẩn bị đầy đủ.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Sửu không nên đi xa khi chưa chuẩn bị đầy đủ.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Thu: Trực chủ về thu gom, kết nạp và nhận về, phù hợp với việc tài chính vừa phải.
Ngày 21/05/1954 hợp tuổi gì?
Ngày Đinh Sửu có chi Sửu; lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ, Dậu thành Kim cục, xung với Thìn, Tuất, Mùi, hại Ngọ.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 21/5 dương lịch các năm khác
- 21/5/1943: 18/4/1943 (Quý Mùi)
- 21/5/1944: 29/4/1944 (Giáp Thân)
- 21/5/1945: 10/4/1945 (Ất Dậu)
- 21/5/1946: 21/4/1946 (Bính Tuất)
- 21/5/1947: 2/4/1947 (Đinh Hợi)
- 21/5/1948: 13/4/1948 (Mậu Tý)
- 21/5/1949: 24/4/1949 (Kỷ Sửu)
- 21/5/1950: 5/4/1950 (Canh Dần)
- 21/5/1951: 16/4/1951 (Tân Mão)
- 21/5/1952: 28/4/1952 (Nhâm Thìn)
- 21/5/1953: 9/4/1953 (Quý Tỵ)
- 21/5/1954: 19/4/1954 (Giáp Ngọ)
- 21/5/1955: 30/3/1955 nhuận (Ất Mùi)
- 21/5/1956: 12/4/1956 (Bính Thân)
- 21/5/1957: 22/4/1957 (Đinh Dậu)
- 21/5/1958: 3/4/1958 (Mậu Tuất)
- 21/5/1959: 14/4/1959 (Kỷ Hợi)
- 21/5/1960: 26/4/1960 (Canh Tý)
- 21/5/1961: 7/4/1961 (Tân Sửu)
- 21/5/1962: 18/4/1962 (Nhâm Dần)
- 21/5/1963: 28/4/1963 (Quý Mão)
- 21/5/1964: 10/4/1964 (Giáp Thìn)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.