Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 27 tháng 7 năm 1954
Xem lịch âm ngày 27/07/1954, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 27/07/1954
Ngày Âm lịch: 28/6/1954
Can chi: ngày Giáp Thân, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59)
Như vậy, ngày 27 tháng 7 năm 1954 dương lịch là ngày 28 tháng 6 năm 1954 âm lịch.
Năm Giáp Ngọ
Ngựa
Tháng Tân Mùi
Dê
Ngày Giáp Thân
Khỉ
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 27/07/1954, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 27/07/1955 là Thứ Tư.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 27/07/1954
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Giờ Hắc Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 27/07/1954 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Mãn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Cầu tài, thu nợ
- Khai trương nhỏ
- Hoàn tất hồ sơ
- Mua sắm vật dụng
Việc không nên làm
- Khởi kiện
- Việc cần cắt bỏ, chấm dứt
- Ngày can Giáp không nên mở kho, dễ hao tán tài vật.
- Ngày Thân không nên kê giường, chuyển giường hoặc thay đổi chỗ ngủ lớn.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Giáp không nên mở kho, dễ hao tán tài vật.
- Ngày Thân không nên kê giường, chuyển giường hoặc thay đổi chỗ ngủ lớn.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Mãn: Trực biểu thị sự đầy đủ, viên mãn, thích hợp với việc cầu tài và hoàn thiện việc đang làm.
Ngày 27/07/1954 hợp tuổi gì?
Ngày Giáp Thân có chi Thân; lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý, Thìn thành Thủy cục, xung với Dần, Tỵ, Hợi, hại Hợi.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 27/7 dương lịch các năm khác
- 27/7/1943: 26/6/1943 (Quý Mùi)
- 27/7/1944: 8/6/1944 (Giáp Thân)
- 27/7/1945: 19/6/1945 (Ất Dậu)
- 27/7/1946: 29/6/1946 (Bính Tuất)
- 27/7/1947: 10/6/1947 (Đinh Hợi)
- 27/7/1948: 21/6/1948 (Mậu Tý)
- 27/7/1949: 2/7/1949 (Kỷ Sửu)
- 27/7/1950: 13/6/1950 (Canh Dần)
- 27/7/1951: 24/6/1951 (Tân Mão)
- 27/7/1952: 6/6/1952 (Nhâm Thìn)
- 27/7/1953: 17/6/1953 (Quý Tỵ)
- 27/7/1954: 28/6/1954 (Giáp Ngọ)
- 27/7/1955: 9/6/1955 (Ất Mùi)
- 27/7/1956: 20/6/1956 (Bính Thân)
- 27/7/1957: 1/7/1957 (Đinh Dậu)
- 27/7/1958: 11/6/1958 (Mậu Tuất)
- 27/7/1959: 22/6/1959 (Kỷ Hợi)
- 27/7/1960: 4/6/1960 nhuận (Canh Tý)
- 27/7/1961: 15/6/1961 (Tân Sửu)
- 27/7/1962: 26/6/1962 (Nhâm Dần)
- 27/7/1963: 7/6/1963 (Quý Mão)
- 27/7/1964: 19/6/1964 (Giáp Thìn)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.