Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 22 tháng 10 năm 1955
Xem lịch âm ngày 22/10/1955, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 22/10/1955
Ngày Âm lịch: 7/9/1955
Can chi: ngày Bính Thìn, tháng Bính Tuất, năm Ất Mùi.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 22 tháng 10 năm 1955 dương lịch là ngày 7 tháng 9 năm 1955 âm lịch.
Năm Ất Mùi
Dê
Tháng Bính Tuất
Chó
Ngày Bính Thìn
Rồng
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 22/10/1955, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 22/10/1956 là Thứ Hai.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 22/10/1955
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Ngày 22/10/1955 tốt hay xấu?
Ngày trung bình. Ngày có cả yếu tố tốt và yếu tố cần thận trọng. Nên ưu tiên việc vừa phải, chuẩn bị kỹ giấy tờ, thời gian và người liên quan. Tuy nhiên ngày này có Tam nương, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Cúng lễ
- Kiểm tra an toàn
- Chuẩn bị phương án dự phòng
Việc không nên làm
- Tam nương: hạn chế đại sự
- Đi xa
- Đầu tư lớn
- Việc mạo hiểm
- Ngày can Bính không nên tu sửa bếp núc, dễ phát sinh việc không yên.
- Ngày Thìn không nên khóc lóc, làm tang việc không cần thiết.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Tam nương: Ngày Tam nương thường được xem là ngày nên thận trọng, hạn chế cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Bính không nên tu sửa bếp núc, dễ phát sinh việc không yên.
- Ngày Thìn không nên khóc lóc, làm tang việc không cần thiết.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Nguy: Trực biểu thị sự thận trọng, nên hạn chế việc nhiều rủi ro.
Ngày 22/10/1955 hợp tuổi gì?
Ngày Bính Thìn có chi Thìn; lục hợp với Dậu, tam hợp với Thân, Tý thành Thủy cục, xung với Tuất, Sửu, Mùi, hại Mão.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 22/10 dương lịch các năm khác
- 22/10/1944: 6/9/1944 (Giáp Thân)
- 22/10/1945: 17/9/1945 (Ất Dậu)
- 22/10/1946: 28/9/1946 (Bính Tuất)
- 22/10/1947: 9/9/1947 (Đinh Hợi)
- 22/10/1948: 20/9/1948 (Mậu Tý)
- 22/10/1949: 1/9/1949 (Kỷ Sửu)
- 22/10/1950: 12/9/1950 (Canh Dần)
- 22/10/1951: 22/9/1951 (Tân Mão)
- 22/10/1952: 4/9/1952 (Nhâm Thìn)
- 22/10/1953: 15/9/1953 (Quý Tỵ)
- 22/10/1954: 26/9/1954 (Giáp Ngọ)
- 22/10/1955: 7/9/1955 (Ất Mùi)
- 22/10/1956: 19/9/1956 (Bính Thân)
- 22/10/1957: 29/8/1957 nhuận (Đinh Dậu)
- 22/10/1958: 10/9/1958 (Mậu Tuất)
- 22/10/1959: 21/9/1959 (Kỷ Hợi)
- 22/10/1960: 3/9/1960 (Canh Tý)
- 22/10/1961: 13/9/1961 (Tân Sửu)
- 22/10/1962: 24/9/1962 (Nhâm Dần)
- 22/10/1963: 6/9/1963 (Quý Mão)
- 22/10/1964: 18/9/1964 (Giáp Thìn)
- 22/10/1965: 28/9/1965 (Ất Tỵ)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.