Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 30 tháng 4 năm 1955
Xem lịch âm ngày 30/04/1955, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 30/04/1955
Ngày Âm lịch: 9/3/1955 nhuận
Can chi: ngày Tân Dậu, tháng Canh Thìn, năm Ất Mùi.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 30 tháng 4 năm 1955 dương lịch là ngày 9 tháng 3 nhuận năm 1955 âm lịch.
Năm Ất Mùi
Dê
Tháng Canh Thìn
Rồng
Ngày Tân Dậu
Gà
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 30/04/1955, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 30/04/1956 là Thứ Hai.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 30/04/1955
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 30/04/1955 tốt hay xấu?
Ngày trung bình. Ngày có cả yếu tố tốt và yếu tố cần thận trọng. Nên ưu tiên việc vừa phải, chuẩn bị kỹ giấy tờ, thời gian và người liên quan. Tuy nhiên ngày này có Dương Công kỵ nhật, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Phá dỡ, tháo bỏ
- Loại bỏ thói quen xấu
- Thanh lý đồ cũ
Việc không nên làm
- Dương Công kỵ nhật: hạn chế đại sự
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Động thổ
- Ký hợp đồng quan trọng
- Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
- Ngày Dậu không nên hội họp đông người khi dễ sinh tranh luận.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Dương Công kỵ nhật: Một nhóm ngày kỵ theo lịch dân gian, nên tránh quyết định đại sự nếu không có tư vấn chuyên môn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
- Ngày Dậu không nên hội họp đông người khi dễ sinh tranh luận.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Phá: Trực có nghĩa phá bỏ, dễ phát sinh xáo trộn; chỉ hợp với việc dỡ bỏ cái cũ.
Ngày 30/04/1955 hợp tuổi gì?
Ngày Tân Dậu có chi Dậu; lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ, Sửu thành Kim cục, xung với Tý, Ngọ, Mão, hại Tuất.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 30/4 dương lịch các năm khác
- 30/4/1944: 8/4/1944 (Giáp Thân)
- 30/4/1945: 19/3/1945 (Ất Dậu)
- 30/4/1946: 29/3/1946 (Bính Tuất)
- 30/4/1947: 10/3/1947 (Đinh Hợi)
- 30/4/1948: 22/3/1948 (Mậu Tý)
- 30/4/1949: 3/4/1949 (Kỷ Sửu)
- 30/4/1950: 14/3/1950 (Canh Dần)
- 30/4/1951: 25/3/1951 (Tân Mão)
- 30/4/1952: 7/4/1952 (Nhâm Thìn)
- 30/4/1953: 17/3/1953 (Quý Tỵ)
- 30/4/1954: 28/3/1954 (Giáp Ngọ)
- 30/4/1955: 9/3/1955 nhuận (Ất Mùi)
- 30/4/1956: 20/3/1956 (Bính Thân)
- 30/4/1957: 1/4/1957 (Đinh Dậu)
- 30/4/1958: 12/3/1958 (Mậu Tuất)
- 30/4/1959: 23/3/1959 (Kỷ Hợi)
- 30/4/1960: 5/4/1960 (Canh Tý)
- 30/4/1961: 16/3/1961 (Tân Sửu)
- 30/4/1962: 26/3/1962 (Nhâm Dần)
- 30/4/1963: 7/4/1963 (Quý Mão)
- 30/4/1964: 19/3/1964 (Giáp Thìn)
- 30/4/1965: 29/3/1965 (Ất Tỵ)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.