Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 1955
Xem lịch âm ngày 04/09/1955, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 04/09/1955
Ngày Âm lịch: 18/7/1955
Can chi: ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Thân, năm Ất Mùi.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 4 tháng 9 năm 1955 dương lịch là ngày 18 tháng 7 năm 1955 âm lịch.
Năm Ất Mùi
Dê
Tháng Giáp Thân
Khỉ
Ngày Mậu Thìn
Rồng
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 04/09/1955, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 04/09/1956 là Thứ Ba.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 04/09/1955
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Ngày 04/09/1955 tốt hay xấu?
Ngày trung bình. Ngày có cả yếu tố tốt và yếu tố cần thận trọng. Nên ưu tiên việc vừa phải, chuẩn bị kỹ giấy tờ, thời gian và người liên quan. Tuy nhiên ngày này có Tam nương, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Thu nợ
- Nhận tiền
- Mua hàng
- Lưu kho, nhập kho
Việc không nên làm
- Tam nương: hạn chế đại sự
- An táng
- Việc cần giải tán
- Ngày can Mậu không nên nhận đất, mua đất hoặc việc liên quan điền sản khi chưa xét kỹ.
- Ngày Thìn không nên khóc lóc, làm tang việc không cần thiết.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Tam nương: Ngày Tam nương thường được xem là ngày nên thận trọng, hạn chế cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Mậu không nên nhận đất, mua đất hoặc việc liên quan điền sản khi chưa xét kỹ.
- Ngày Thìn không nên khóc lóc, làm tang việc không cần thiết.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Thu: Trực chủ về thu gom, kết nạp và nhận về, phù hợp với việc tài chính vừa phải.
Ngày 04/09/1955 hợp tuổi gì?
Ngày Mậu Thìn có chi Thìn; lục hợp với Dậu, tam hợp với Thân, Tý thành Thủy cục, xung với Tuất, Sửu, Mùi, hại Mão.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 4/9 dương lịch các năm khác
- 4/9/1944: 17/7/1944 (Giáp Thân)
- 4/9/1945: 28/7/1945 (Ất Dậu)
- 4/9/1946: 9/8/1946 (Bính Tuất)
- 4/9/1947: 20/7/1947 (Đinh Hợi)
- 4/9/1948: 2/8/1948 (Mậu Tý)
- 4/9/1949: 12/7/1949 nhuận (Kỷ Sửu)
- 4/9/1950: 23/7/1950 (Canh Dần)
- 4/9/1951: 4/8/1951 (Tân Mão)
- 4/9/1952: 16/7/1952 (Nhâm Thìn)
- 4/9/1953: 27/7/1953 (Quý Tỵ)
- 4/9/1954: 8/8/1954 (Giáp Ngọ)
- 4/9/1955: 18/7/1955 (Ất Mùi)
- 4/9/1956: 30/7/1956 (Bính Thân)
- 4/9/1957: 11/8/1957 (Đinh Dậu)
- 4/9/1958: 21/7/1958 (Mậu Tuất)
- 4/9/1959: 2/8/1959 (Kỷ Hợi)
- 4/9/1960: 14/7/1960 (Canh Tý)
- 4/9/1961: 25/7/1961 (Tân Sửu)
- 4/9/1962: 6/8/1962 (Nhâm Dần)
- 4/9/1963: 17/7/1963 (Quý Mão)
- 4/9/1964: 28/7/1964 (Giáp Thìn)
- 4/9/1965: 9/8/1965 (Ất Tỵ)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.