Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 15 tháng 11 năm 1956
Xem lịch âm ngày 15/11/1956, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 15/11/1956
Ngày Âm lịch: 14/10/1956
Can chi: ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 15 tháng 11 năm 1956 dương lịch là ngày 14 tháng 10 năm 1956 âm lịch.
Năm Bính Thân
Khỉ
Tháng Kỷ Hợi
Heo
Ngày Bính Tuất
Chó
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 15/11/1956, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 15/11/1957 là Thứ Sáu.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 15/11/1956
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Ngày 15/11/1956 tốt hay xấu?
Ngày trung bình. Ngày có cả yếu tố tốt và yếu tố cần thận trọng. Nên ưu tiên việc vừa phải, chuẩn bị kỹ giấy tờ, thời gian và người liên quan. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt kỵ, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Khai bút, lập kế hoạch
- Xuất hành gần
- Gặp gỡ, trao đổi công việc
Việc không nên làm
- Nguyệt kỵ: hạn chế đại sự
- Việc đại sự còn thiếu chuẩn bị
- Chi tiền lớn khi chưa kiểm tra kỹ
- Ngày can Bính không nên tu sửa bếp núc, dễ phát sinh việc không yên.
- Ngày Tuất không nên ăn thịt chó hoặc việc sát sinh theo quan niệm dân gian.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt kỵ: Dân gian thường kiêng khởi sự việc lớn vào các ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Bính không nên tu sửa bếp núc, dễ phát sinh việc không yên.
- Ngày Tuất không nên ăn thịt chó hoặc việc sát sinh theo quan niệm dân gian.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Kiến: Trực mở đầu chu kỳ, hợp với việc khởi tạo, lập kế hoạch và bắt đầu việc vừa sức.
Ngày 15/11/1956 hợp tuổi gì?
Ngày Bính Tuất có chi Tuất; lục hợp với Mão, tam hợp với Dần, Ngọ thành Hỏa cục, xung với Thìn, Sửu, Mùi, hại Dậu.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 15/11 dương lịch các năm khác
- 15/11/1945: 11/10/1945 (Ất Dậu)
- 15/11/1946: 22/10/1946 (Bính Tuất)
- 15/11/1947: 3/10/1947 (Đinh Hợi)
- 15/11/1948: 15/10/1948 (Mậu Tý)
- 15/11/1949: 25/9/1949 (Kỷ Sửu)
- 15/11/1950: 6/10/1950 (Canh Dần)
- 15/11/1951: 17/10/1951 (Tân Mão)
- 15/11/1952: 28/9/1952 (Nhâm Thìn)
- 15/11/1953: 9/10/1953 (Quý Tỵ)
- 15/11/1954: 20/10/1954 (Giáp Ngọ)
- 15/11/1955: 2/10/1955 (Ất Mùi)
- 15/11/1956: 14/10/1956 (Bính Thân)
- 15/11/1957: 24/9/1957 (Đinh Dậu)
- 15/11/1958: 5/10/1958 (Mậu Tuất)
- 15/11/1959: 15/10/1959 (Kỷ Hợi)
- 15/11/1960: 27/9/1960 (Canh Tý)
- 15/11/1961: 8/10/1961 (Tân Sửu)
- 15/11/1962: 19/10/1962 (Nhâm Dần)
- 15/11/1963: 30/9/1963 (Quý Mão)
- 15/11/1964: 12/10/1964 (Giáp Thìn)
- 15/11/1965: 23/10/1965 (Ất Tỵ)
- 15/11/1966: 4/10/1966 (Bính Ngọ)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.