Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 25 tháng 3 năm 1956
Xem lịch âm ngày 25/03/1956, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 25/03/1956
Ngày Âm lịch: 14/2/1956
Can chi: ngày Tân Mão, tháng Tân Mão, năm Bính Thân.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 25 tháng 3 năm 1956 dương lịch là ngày 14 tháng 2 năm 1956 âm lịch.
Năm Bính Thân
Khỉ
Tháng Tân Mão
Mèo
Ngày Tân Mão
Mèo
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 25/03/1956, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 25/03/1957 là Thứ Hai.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 25/03/1956
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 25/03/1956 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Trừ. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt kỵ, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Dọn dẹp, sửa sang
- Cầu an, giải hạn
- Chữa bệnh, thăm khám
- Xuất hành, giao dịch nhỏ
Việc không nên làm
- Nguyệt kỵ: hạn chế đại sự
- Cưới hỏi
- Ký hợp đồng lớn
- Nhậm chức, nhận việc trọng đại
- Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt kỵ: Dân gian thường kiêng khởi sự việc lớn vào các ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Trừ: Trực mang ý nghĩa loại bỏ điều cũ, tẩy trừ điều xấu và làm mới không gian sống.
Ngày 25/03/1956 hợp tuổi gì?
Ngày Tân Mão có chi Mão; lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi, Mùi thành Mộc cục, xung với Tý, Ngọ, Dậu, hại Thìn.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 25/3 dương lịch các năm khác
- 25/3/1945: 12/2/1945 (Ất Dậu)
- 25/3/1946: 22/2/1946 (Bính Tuất)
- 25/3/1947: 4/2/1947 nhuận (Đinh Hợi)
- 25/3/1948: 15/2/1948 (Mậu Tý)
- 25/3/1949: 26/2/1949 (Kỷ Sửu)
- 25/3/1950: 8/2/1950 (Canh Dần)
- 25/3/1951: 18/2/1951 (Tân Mão)
- 25/3/1952: 30/2/1952 (Nhâm Thìn)
- 25/3/1953: 11/2/1953 (Quý Tỵ)
- 25/3/1954: 21/2/1954 (Giáp Ngọ)
- 25/3/1955: 2/3/1955 (Ất Mùi)
- 25/3/1956: 14/2/1956 (Bính Thân)
- 25/3/1957: 25/2/1957 (Đinh Dậu)
- 25/3/1958: 6/2/1958 (Mậu Tuất)
- 25/3/1959: 17/2/1959 (Kỷ Hợi)
- 25/3/1960: 28/2/1960 (Canh Tý)
- 25/3/1961: 9/2/1961 (Tân Sửu)
- 25/3/1962: 20/2/1962 (Nhâm Dần)
- 25/3/1963: 1/3/1963 (Quý Mão)
- 25/3/1964: 12/2/1964 (Giáp Thìn)
- 25/3/1965: 23/2/1965 (Ất Tỵ)
- 25/3/1966: 4/3/1966 (Bính Ngọ)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.