Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 12 tháng 2 năm 1957
Xem lịch âm ngày 12/02/1957, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 12/02/1957
Ngày Âm lịch: 13/1/1957
Can chi: ngày Ất Mão, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 12 tháng 2 năm 1957 dương lịch là ngày 13 tháng 1 năm 1957 âm lịch.
Năm Đinh Dậu
Gà
Tháng Nhâm Dần
Hổ
Ngày Ất Mão
Mèo
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 12/02/1957, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 12/02/1958 là Thứ Tư.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 12/02/1957
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 12/02/1957 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Tam nương, Dương Công kỵ nhật, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Cầu tài, thu nợ
- Khai trương nhỏ
- Hoàn tất hồ sơ
- Mua sắm vật dụng
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Tam nương: hạn chế đại sự
- Dương Công kỵ nhật: hạn chế đại sự
- Khởi kiện
- Việc cần cắt bỏ, chấm dứt
- Ngày can Ất không nên gieo trồng lớn, cây cối dễ khó sinh trưởng.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Tam nương: Ngày Tam nương thường được xem là ngày nên thận trọng, hạn chế cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ.
- Dương Công kỵ nhật: Một nhóm ngày kỵ theo lịch dân gian, nên tránh quyết định đại sự nếu không có tư vấn chuyên môn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Ất không nên gieo trồng lớn, cây cối dễ khó sinh trưởng.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Mãn: Trực biểu thị sự đầy đủ, viên mãn, thích hợp với việc cầu tài và hoàn thiện việc đang làm.
Ngày 12/02/1957 hợp tuổi gì?
Ngày Ất Mão có chi Mão; lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi, Mùi thành Mộc cục, xung với Tý, Ngọ, Dậu, hại Thìn.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 12/2 dương lịch các năm khác
- 12/2/1946: 11/1/1946 (Bính Tuất)
- 12/2/1947: 22/1/1947 (Đinh Hợi)
- 12/2/1948: 3/1/1948 (Mậu Tý)
- 12/2/1949: 15/1/1949 (Kỷ Sửu)
- 12/2/1950: 26/12/1949 (Kỷ Sửu)
- 12/2/1951: 7/1/1951 (Tân Mão)
- 12/2/1952: 17/1/1952 (Nhâm Thìn)
- 12/2/1953: 29/12/1952 (Nhâm Thìn)
- 12/2/1954: 10/1/1954 (Giáp Ngọ)
- 12/2/1955: 20/1/1955 (Ất Mùi)
- 12/2/1956: 1/1/1956 (Bính Thân)
- 12/2/1957: 13/1/1957 (Đinh Dậu)
- 12/2/1958: 24/12/1957 (Đinh Dậu)
- 12/2/1959: 5/1/1959 (Kỷ Hợi)
- 12/2/1960: 16/1/1960 (Canh Tý)
- 12/2/1961: 27/12/1960 (Canh Tý)
- 12/2/1962: 8/1/1962 (Nhâm Dần)
- 12/2/1963: 19/1/1963 (Quý Mão)
- 12/2/1964: 29/12/1963 (Quý Mão)
- 12/2/1965: 12/1/1965 (Ất Tỵ)
- 12/2/1966: 23/1/1966 (Bính Ngọ)
- 12/2/1967: 4/1/1967 (Đinh Mùi)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.