Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 1957
Xem lịch âm ngày 09/04/1957, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 09/04/1957
Ngày Âm lịch: 10/3/1957
Can chi: ngày Tân Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 9 tháng 4 năm 1957 dương lịch là ngày 10 tháng 3 năm 1957 âm lịch.
Năm Đinh Dậu
Gà
Tháng Giáp Thìn
Rồng
Ngày Tân Hợi
Heo
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 09/04/1957, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 09/04/1958 là Thứ Tư.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 09/04/1957
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 09/04/1957 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Thành.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Khai trương
- Ký kết
- Cưới hỏi
- Nhập học, nhận việc
- Xuất hành
Việc không nên làm
- Kiện tụng
- Phá dỡ
- Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
- Ngày Hợi không nên cưới gả vội vàng hoặc đưa sính lễ thiếu cân nhắc.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
- Ngày Hợi không nên cưới gả vội vàng hoặc đưa sính lễ thiếu cân nhắc.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Thành: Trực thành tựu, tốt cho việc hoàn thành, khai mở và cầu kết quả hanh thông.
Ngày 09/04/1957 hợp tuổi gì?
Ngày Tân Hợi có chi Hợi; lục hợp với Dần, tam hợp với Mão, Mùi thành Mộc cục, xung với Dần, Thân, Tỵ, hại Thân.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 9/4 dương lịch các năm khác
- 9/4/1946: 8/3/1946 (Bính Tuất)
- 9/4/1947: 19/2/1947 nhuận (Đinh Hợi)
- 9/4/1948: 1/3/1948 (Mậu Tý)
- 9/4/1949: 12/3/1949 (Kỷ Sửu)
- 9/4/1950: 23/2/1950 (Canh Dần)
- 9/4/1951: 4/3/1951 (Tân Mão)
- 9/4/1952: 15/3/1952 (Nhâm Thìn)
- 9/4/1953: 26/2/1953 (Quý Tỵ)
- 9/4/1954: 7/3/1954 (Giáp Ngọ)
- 9/4/1955: 17/3/1955 (Ất Mùi)
- 9/4/1956: 29/2/1956 (Bính Thân)
- 9/4/1957: 10/3/1957 (Đinh Dậu)
- 9/4/1958: 21/2/1958 (Mậu Tuất)
- 9/4/1959: 2/3/1959 (Kỷ Hợi)
- 9/4/1960: 14/3/1960 (Canh Tý)
- 9/4/1961: 24/2/1961 (Tân Sửu)
- 9/4/1962: 5/3/1962 (Nhâm Dần)
- 9/4/1963: 16/3/1963 (Quý Mão)
- 9/4/1964: 27/2/1964 (Giáp Thìn)
- 9/4/1965: 8/3/1965 (Ất Tỵ)
- 9/4/1966: 19/3/1966 (Bính Ngọ)
- 9/4/1967: 30/2/1967 (Đinh Mùi)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.