Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 20 tháng 5 năm 1957
Xem lịch âm ngày 20/05/1957, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 20/05/1957
Ngày Âm lịch: 21/4/1957
Can chi: ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 20 tháng 5 năm 1957 dương lịch là ngày 21 tháng 4 năm 1957 âm lịch.
Năm Đinh Dậu
Gà
Tháng Ất Tỵ
Rắn
Ngày Nhâm Thìn
Rồng
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 20/05/1957, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 20/05/1958 là Thứ Ba.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 20/05/1957
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Ngày 20/05/1957 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Kiến.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Khai bút, lập kế hoạch
- Xuất hành gần
- Gặp gỡ, trao đổi công việc
Việc không nên làm
- Việc đại sự còn thiếu chuẩn bị
- Chi tiền lớn khi chưa kiểm tra kỹ
- Ngày can Nhâm không nên tháo nước, khai thông dòng chảy lớn.
- Ngày Thìn không nên khóc lóc, làm tang việc không cần thiết.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Nhâm không nên tháo nước, khai thông dòng chảy lớn.
- Ngày Thìn không nên khóc lóc, làm tang việc không cần thiết.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Kiến: Trực mở đầu chu kỳ, hợp với việc khởi tạo, lập kế hoạch và bắt đầu việc vừa sức.
Ngày 20/05/1957 hợp tuổi gì?
Ngày Nhâm Thìn có chi Thìn; lục hợp với Dậu, tam hợp với Thân, Tý thành Thủy cục, xung với Tuất, Sửu, Mùi, hại Mão.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 20/5 dương lịch các năm khác
- 20/5/1946: 20/4/1946 (Bính Tuất)
- 20/5/1947: 1/4/1947 (Đinh Hợi)
- 20/5/1948: 12/4/1948 (Mậu Tý)
- 20/5/1949: 23/4/1949 (Kỷ Sửu)
- 20/5/1950: 4/4/1950 (Canh Dần)
- 20/5/1951: 15/4/1951 (Tân Mão)
- 20/5/1952: 27/4/1952 (Nhâm Thìn)
- 20/5/1953: 8/4/1953 (Quý Tỵ)
- 20/5/1954: 18/4/1954 (Giáp Ngọ)
- 20/5/1955: 29/3/1955 nhuận (Ất Mùi)
- 20/5/1956: 11/4/1956 (Bính Thân)
- 20/5/1957: 21/4/1957 (Đinh Dậu)
- 20/5/1958: 2/4/1958 (Mậu Tuất)
- 20/5/1959: 13/4/1959 (Kỷ Hợi)
- 20/5/1960: 25/4/1960 (Canh Tý)
- 20/5/1961: 6/4/1961 (Tân Sửu)
- 20/5/1962: 17/4/1962 (Nhâm Dần)
- 20/5/1963: 27/4/1963 (Quý Mão)
- 20/5/1964: 9/4/1964 (Giáp Thìn)
- 20/5/1965: 20/4/1965 (Ất Tỵ)
- 20/5/1966: 1/4/1966 (Bính Ngọ)
- 20/5/1967: 12/4/1967 (Đinh Mùi)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.