Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 15 tháng 8 năm 1958
Xem lịch âm ngày 15/08/1958, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 15/08/1958
Ngày Âm lịch: 1/7/1958
Can chi: ngày Giáp Tý, tháng Canh Thân, năm Mậu Tuất.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 15 tháng 8 năm 1958 dương lịch là ngày 1 tháng 7 năm 1958 âm lịch.
Năm Mậu Tuất
Chó
Tháng Canh Thân
Khỉ
Ngày Giáp Tý
Chuột
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 15/08/1958, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 15/08/1959 là Thứ Bảy.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 15/08/1958
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 15/08/1958 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Chấp.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Nhận việc
- Bảo trì, sửa chữa
- Thu xếp giấy tờ
Việc không nên làm
- Khai trương lớn
- Việc cần mở rộng nhanh
- Ngày can Giáp không nên mở kho, dễ hao tán tài vật.
- Ngày Tý không nên hỏi quẻ, gieo quẻ hoặc quá tin vào việc bói toán.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Giáp không nên mở kho, dễ hao tán tài vật.
- Ngày Tý không nên hỏi quẻ, gieo quẻ hoặc quá tin vào việc bói toán.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Chấp: Trực thiên về giữ gìn, tiếp nhận và duy trì việc đang có.
Ngày 15/08/1958 hợp tuổi gì?
Ngày Giáp Tý có chi Tý; lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân, Thìn thành Thủy cục, xung với Ngọ, Mão, Dậu, hại Mùi.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 15/8 dương lịch các năm khác
- 15/8/1947: 29/6/1947 (Đinh Hợi)
- 15/8/1948: 11/7/1948 (Mậu Tý)
- 15/8/1949: 21/7/1949 (Kỷ Sửu)
- 15/8/1950: 3/7/1950 (Canh Dần)
- 15/8/1951: 13/7/1951 (Tân Mão)
- 15/8/1952: 25/6/1952 (Nhâm Thìn)
- 15/8/1953: 7/7/1953 (Quý Tỵ)
- 15/8/1954: 17/7/1954 (Giáp Ngọ)
- 15/8/1955: 28/6/1955 (Ất Mùi)
- 15/8/1956: 10/7/1956 (Bính Thân)
- 15/8/1957: 20/7/1957 (Đinh Dậu)
- 15/8/1958: 1/7/1958 (Mậu Tuất)
- 15/8/1959: 12/7/1959 (Kỷ Hợi)
- 15/8/1960: 23/6/1960 nhuận (Canh Tý)
- 15/8/1961: 5/7/1961 (Tân Sửu)
- 15/8/1962: 16/7/1962 (Nhâm Dần)
- 15/8/1963: 26/6/1963 (Quý Mão)
- 15/8/1964: 8/7/1964 (Giáp Thìn)
- 15/8/1965: 19/7/1965 (Ất Tỵ)
- 15/8/1966: 29/6/1966 (Bính Ngọ)
- 15/8/1967: 10/7/1967 (Đinh Mùi)
- 15/8/1968: 22/7/1968 (Mậu Thân)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.