Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 25 tháng 11 năm 1960
Xem lịch âm ngày 25/11/1960, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 25/11/1960
Ngày Âm lịch: 7/10/1960
Can chi: ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tý.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 25 tháng 11 năm 1960 dương lịch là ngày 7 tháng 10 năm 1960 âm lịch.
Năm Canh Tý
Chuột
Tháng Đinh Hợi
Heo
Ngày Đinh Tỵ
Rắn
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 25/11/1960, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 25/11/1961 là Thứ Bảy.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 25/11/1960
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 25/11/1960 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Tam nương, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Cúng lễ
- Kiểm tra an toàn
- Chuẩn bị phương án dự phòng
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Tam nương: hạn chế đại sự
- Đi xa
- Đầu tư lớn
- Việc mạo hiểm
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Tam nương: Ngày Tam nương thường được xem là ngày nên thận trọng, hạn chế cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Nguy: Trực biểu thị sự thận trọng, nên hạn chế việc nhiều rủi ro.
Ngày 25/11/1960 hợp tuổi gì?
Ngày Đinh Tỵ có chi Tỵ; lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu, Sửu thành Kim cục, xung với Dần, Thân, Hợi, hại Dần.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 25/11 dương lịch các năm khác
- 25/11/1949: 6/10/1949 (Kỷ Sửu)
- 25/11/1950: 16/10/1950 (Canh Dần)
- 25/11/1951: 27/10/1951 (Tân Mão)
- 25/11/1952: 9/10/1952 (Nhâm Thìn)
- 25/11/1953: 19/10/1953 (Quý Tỵ)
- 25/11/1954: 1/11/1954 (Giáp Ngọ)
- 25/11/1955: 12/10/1955 (Ất Mùi)
- 25/11/1956: 24/10/1956 (Bính Thân)
- 25/11/1957: 5/10/1957 (Đinh Dậu)
- 25/11/1958: 15/10/1958 (Mậu Tuất)
- 25/11/1959: 25/10/1959 (Kỷ Hợi)
- 25/11/1960: 7/10/1960 (Canh Tý)
- 25/11/1961: 18/10/1961 (Tân Sửu)
- 25/11/1962: 29/10/1962 (Nhâm Dần)
- 25/11/1963: 10/10/1963 (Quý Mão)
- 25/11/1964: 22/10/1964 (Giáp Thìn)
- 25/11/1965: 3/11/1965 (Ất Tỵ)
- 25/11/1966: 14/10/1966 (Bính Ngọ)
- 25/11/1967: 24/10/1967 (Đinh Mùi)
- 25/11/1968: 6/10/1968 (Mậu Thân)
- 25/11/1969: 16/10/1969 (Kỷ Dậu)
- 25/11/1970: 27/10/1970 (Canh Tuất)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.