Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 1 tháng 9 năm 1960
Xem lịch âm ngày 01/09/1960, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 01/09/1960
Ngày Âm lịch: 11/7/1960
Can chi: ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 1 tháng 9 năm 1960 dương lịch là ngày 11 tháng 7 năm 1960 âm lịch.
Năm Canh Tý
Chuột
Tháng Giáp Thân
Khỉ
Ngày Nhâm Thìn
Rồng
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 01/09/1960, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 01/09/1961 là Thứ Sáu.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 01/09/1960
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Ngày 01/09/1960 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Thu.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Thu nợ
- Nhận tiền
- Mua hàng
- Lưu kho, nhập kho
Việc không nên làm
- An táng
- Việc cần giải tán
- Ngày can Nhâm không nên tháo nước, khai thông dòng chảy lớn.
- Ngày Thìn không nên khóc lóc, làm tang việc không cần thiết.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Nhâm không nên tháo nước, khai thông dòng chảy lớn.
- Ngày Thìn không nên khóc lóc, làm tang việc không cần thiết.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Thu: Trực chủ về thu gom, kết nạp và nhận về, phù hợp với việc tài chính vừa phải.
Ngày 01/09/1960 hợp tuổi gì?
Ngày Nhâm Thìn có chi Thìn; lục hợp với Dậu, tam hợp với Thân, Tý thành Thủy cục, xung với Tuất, Sửu, Mùi, hại Mão.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 1/9 dương lịch các năm khác
- 1/9/1949: 9/7/1949 nhuận (Kỷ Sửu)
- 1/9/1950: 20/7/1950 (Canh Dần)
- 1/9/1951: 1/8/1951 (Tân Mão)
- 1/9/1952: 13/7/1952 (Nhâm Thìn)
- 1/9/1953: 24/7/1953 (Quý Tỵ)
- 1/9/1954: 5/8/1954 (Giáp Ngọ)
- 1/9/1955: 15/7/1955 (Ất Mùi)
- 1/9/1956: 27/7/1956 (Bính Thân)
- 1/9/1957: 8/8/1957 (Đinh Dậu)
- 1/9/1958: 18/7/1958 (Mậu Tuất)
- 1/9/1959: 29/7/1959 (Kỷ Hợi)
- 1/9/1960: 11/7/1960 (Canh Tý)
- 1/9/1961: 22/7/1961 (Tân Sửu)
- 1/9/1962: 3/8/1962 (Nhâm Dần)
- 1/9/1963: 14/7/1963 (Quý Mão)
- 1/9/1964: 25/7/1964 (Giáp Thìn)
- 1/9/1965: 6/8/1965 (Ất Tỵ)
- 1/9/1966: 17/7/1966 (Bính Ngọ)
- 1/9/1967: 27/7/1967 (Đinh Mùi)
- 1/9/1968: 9/7/1968 nhuận (Mậu Thân)
- 1/9/1969: 20/7/1969 (Kỷ Dậu)
- 1/9/1970: 1/8/1970 (Canh Tuất)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.