Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 1961
Xem lịch âm ngày 11/01/1961, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 11/01/1961
Ngày Âm lịch: 25/11/1960
Can chi: ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Tý, năm Canh Tý.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 11 tháng 1 năm 1961 dương lịch là ngày 25 tháng 11 năm 1960 âm lịch.
Năm Canh Tý
Chuột
Tháng Mậu Tý
Chuột
Ngày Giáp Thìn
Rồng
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 11/01/1961, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 11/01/1962 là Thứ Năm.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 11/01/1961
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Ngày 11/01/1961 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Nhận việc
- Bảo trì, sửa chữa
- Thu xếp giấy tờ
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Khai trương lớn
- Việc cần mở rộng nhanh
- Ngày can Giáp không nên mở kho, dễ hao tán tài vật.
- Ngày Thìn không nên khóc lóc, làm tang việc không cần thiết.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Giáp không nên mở kho, dễ hao tán tài vật.
- Ngày Thìn không nên khóc lóc, làm tang việc không cần thiết.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Chấp: Trực thiên về giữ gìn, tiếp nhận và duy trì việc đang có.
Ngày 11/01/1961 hợp tuổi gì?
Ngày Giáp Thìn có chi Thìn; lục hợp với Dậu, tam hợp với Thân, Tý thành Thủy cục, xung với Tuất, Sửu, Mùi, hại Mão.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 11/1 dương lịch các năm khác
- 11/1/1950: 23/11/1949 (Kỷ Sửu)
- 11/1/1951: 4/12/1950 (Canh Dần)
- 11/1/1952: 15/12/1951 (Tân Mão)
- 11/1/1953: 26/11/1952 (Nhâm Thìn)
- 11/1/1954: 7/12/1953 (Quý Tỵ)
- 11/1/1955: 18/12/1954 (Giáp Ngọ)
- 11/1/1956: 29/11/1955 (Ất Mùi)
- 11/1/1957: 11/12/1956 (Bính Thân)
- 11/1/1958: 22/11/1957 (Đinh Dậu)
- 11/1/1959: 3/12/1958 (Mậu Tuất)
- 11/1/1960: 13/12/1959 (Kỷ Hợi)
- 11/1/1961: 25/11/1960 (Canh Tý)
- 11/1/1962: 6/12/1961 (Tân Sửu)
- 11/1/1963: 16/12/1962 (Nhâm Dần)
- 11/1/1964: 27/11/1963 (Quý Mão)
- 11/1/1965: 9/12/1964 (Giáp Thìn)
- 11/1/1966: 20/12/1965 (Ất Tỵ)
- 11/1/1967: 1/12/1966 (Bính Ngọ)
- 11/1/1968: 12/12/1967 (Đinh Mùi)
- 11/1/1969: 23/11/1968 (Mậu Thân)
- 11/1/1970: 4/12/1969 (Kỷ Dậu)
- 11/1/1971: 15/12/1970 (Canh Tuất)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.