Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 20 tháng 7 năm 1962
Xem lịch âm ngày 20/07/1962, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 20/07/1962
Ngày Âm lịch: 19/6/1962
Can chi: ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Như vậy, ngày 20 tháng 7 năm 1962 dương lịch là ngày 19 tháng 6 năm 1962 âm lịch.
Năm Nhâm Dần
Hổ
Tháng Đinh Mùi
Dê
Ngày Kỷ Mùi
Dê
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 20/07/1962, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 20/07/1963 là Thứ Bảy.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 20/07/1962
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19).
Ngày 20/07/1962 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Dọn dẹp, sửa sang
- Cầu an, giải hạn
- Chữa bệnh, thăm khám
- Xuất hành, giao dịch nhỏ
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Cưới hỏi
- Ký hợp đồng lớn
- Nhậm chức, nhận việc trọng đại
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Mùi không nên dùng thuốc tùy tiện hoặc ăn uống thiếu điều độ.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Mùi không nên dùng thuốc tùy tiện hoặc ăn uống thiếu điều độ.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Trừ: Trực mang ý nghĩa loại bỏ điều cũ, tẩy trừ điều xấu và làm mới không gian sống.
Ngũ hành nạp âm ngày 20/07/1962
Ngày Kỷ Mùi có nạp âm Thiên Thượng Hỏa, thuộc hành Hỏa. Theo quan niệm dân gian, khi chọn ngày làm việc lớn nên ưu tiên ngày có nạp âm tương sinh hoặc tương hòa với bản mệnh (nạp âm năm sinh) của gia chủ, tránh ngày có nạp âm tương khắc với mệnh.
Ngày 20/07/1962 hợp tuổi gì?
Ngày Kỷ Mùi có chi Mùi; lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi, Mão thành Mộc cục, xung với Thìn, Tuất, Sửu, hại Tý.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Xem thêm về ngày 20/07/1962
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 20/7 dương lịch các năm khác
- 20/7/1951: 17/6/1951 (Tân Mão)
- 20/7/1952: 29/5/1952 nhuận (Nhâm Thìn)
- 20/7/1953: 10/6/1953 (Quý Tỵ)
- 20/7/1954: 21/6/1954 (Giáp Ngọ)
- 20/7/1955: 2/6/1955 (Ất Mùi)
- 20/7/1956: 13/6/1956 (Bính Thân)
- 20/7/1957: 23/6/1957 (Đinh Dậu)
- 20/7/1958: 4/6/1958 (Mậu Tuất)
- 20/7/1959: 15/6/1959 (Kỷ Hợi)
- 20/7/1960: 27/6/1960 (Canh Tý)
- 20/7/1961: 8/6/1961 (Tân Sửu)
- 20/7/1962: 19/6/1962 (Nhâm Dần)
- 20/7/1963: 30/5/1963 (Quý Mão)
- 20/7/1964: 12/6/1964 (Giáp Thìn)
- 20/7/1965: 22/6/1965 (Ất Tỵ)
- 20/7/1966: 3/6/1966 (Bính Ngọ)
- 20/7/1967: 14/6/1967 (Đinh Mùi)
- 20/7/1968: 25/6/1968 (Mậu Thân)
- 20/7/1969: 7/6/1969 (Kỷ Dậu)
- 20/7/1970: 18/6/1970 (Canh Tuất)
- 20/7/1971: 28/5/1971 nhuận (Tân Hợi)
- 20/7/1972: 10/6/1972 (Nhâm Tý)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.