Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 21 tháng 11 năm 1963
Xem lịch âm ngày 21/11/1963, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 21/11/1963
Ngày Âm lịch: 6/10/1963
Can chi: ngày Mậu Thìn, tháng Quý Hợi, năm Quý Mão.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 21 tháng 11 năm 1963 dương lịch là ngày 6 tháng 10 năm 1963 âm lịch.
Năm Quý Mão
Mèo
Tháng Quý Hợi
Heo
Ngày Mậu Thìn
Rồng
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 21/11/1963, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 21/11/1964 là Thứ Bảy.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 21/11/1963
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Ngày 21/11/1963 tốt hay xấu?
Ngày trung bình. Ngày có cả yếu tố tốt và yếu tố cần thận trọng. Nên ưu tiên việc vừa phải, chuẩn bị kỹ giấy tờ, thời gian và người liên quan.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Phá dỡ, tháo bỏ
- Loại bỏ thói quen xấu
- Thanh lý đồ cũ
Việc không nên làm
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Động thổ
- Ký hợp đồng quan trọng
- Ngày can Mậu không nên nhận đất, mua đất hoặc việc liên quan điền sản khi chưa xét kỹ.
- Ngày Thìn không nên khóc lóc, làm tang việc không cần thiết.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Mậu không nên nhận đất, mua đất hoặc việc liên quan điền sản khi chưa xét kỹ.
- Ngày Thìn không nên khóc lóc, làm tang việc không cần thiết.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Phá: Trực có nghĩa phá bỏ, dễ phát sinh xáo trộn; chỉ hợp với việc dỡ bỏ cái cũ.
Ngày 21/11/1963 hợp tuổi gì?
Ngày Mậu Thìn có chi Thìn; lục hợp với Dậu, tam hợp với Thân, Tý thành Thủy cục, xung với Tuất, Sửu, Mùi, hại Mão.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 21/11 dương lịch các năm khác
- 21/11/1952: 5/10/1952 (Nhâm Thìn)
- 21/11/1953: 15/10/1953 (Quý Tỵ)
- 21/11/1954: 26/10/1954 (Giáp Ngọ)
- 21/11/1955: 8/10/1955 (Ất Mùi)
- 21/11/1956: 20/10/1956 (Bính Thân)
- 21/11/1957: 1/10/1957 (Đinh Dậu)
- 21/11/1958: 11/10/1958 (Mậu Tuất)
- 21/11/1959: 21/10/1959 (Kỷ Hợi)
- 21/11/1960: 3/10/1960 (Canh Tý)
- 21/11/1961: 14/10/1961 (Tân Sửu)
- 21/11/1962: 25/10/1962 (Nhâm Dần)
- 21/11/1963: 6/10/1963 (Quý Mão)
- 21/11/1964: 18/10/1964 (Giáp Thìn)
- 21/11/1965: 29/10/1965 (Ất Tỵ)
- 21/11/1966: 10/10/1966 (Bính Ngọ)
- 21/11/1967: 20/10/1967 (Đinh Mùi)
- 21/11/1968: 2/10/1968 (Mậu Thân)
- 21/11/1969: 12/10/1969 (Kỷ Dậu)
- 21/11/1970: 23/10/1970 (Canh Tuất)
- 21/11/1971: 4/10/1971 (Tân Hợi)
- 21/11/1972: 16/10/1972 (Nhâm Tý)
- 21/11/1973: 27/10/1973 (Quý Sửu)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.