Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 10 tháng 8 năm 1964
Xem lịch âm ngày 10/08/1964, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 10/08/1964
Ngày Âm lịch: 3/7/1964
Can chi: ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 10 tháng 8 năm 1964 dương lịch là ngày 3 tháng 7 năm 1964 âm lịch.
Năm Giáp Thìn
Rồng
Tháng Nhâm Thân
Khỉ
Ngày Tân Mão
Mèo
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 10/08/1964, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 10/08/1965 là Thứ Ba.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 10/08/1964
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 10/08/1964 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Tam nương, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Khai trương
- Ký kết
- Cưới hỏi
- Nhập học, nhận việc
- Xuất hành
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Tam nương: hạn chế đại sự
- Kiện tụng
- Phá dỡ
- Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Tam nương: Ngày Tam nương thường được xem là ngày nên thận trọng, hạn chế cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Thành: Trực thành tựu, tốt cho việc hoàn thành, khai mở và cầu kết quả hanh thông.
Ngày 10/08/1964 hợp tuổi gì?
Ngày Tân Mão có chi Mão; lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi, Mùi thành Mộc cục, xung với Tý, Ngọ, Dậu, hại Thìn.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 10/8 dương lịch các năm khác
- 10/8/1953: 2/7/1953 (Quý Tỵ)
- 10/8/1954: 12/7/1954 (Giáp Ngọ)
- 10/8/1955: 23/6/1955 (Ất Mùi)
- 10/8/1956: 5/7/1956 (Bính Thân)
- 10/8/1957: 15/7/1957 (Đinh Dậu)
- 10/8/1958: 25/6/1958 (Mậu Tuất)
- 10/8/1959: 7/7/1959 (Kỷ Hợi)
- 10/8/1960: 18/6/1960 nhuận (Canh Tý)
- 10/8/1961: 29/6/1961 (Tân Sửu)
- 10/8/1962: 11/7/1962 (Nhâm Dần)
- 10/8/1963: 21/6/1963 (Quý Mão)
- 10/8/1964: 3/7/1964 (Giáp Thìn)
- 10/8/1965: 14/7/1965 (Ất Tỵ)
- 10/8/1966: 24/6/1966 (Bính Ngọ)
- 10/8/1967: 5/7/1967 (Đinh Mùi)
- 10/8/1968: 17/7/1968 (Mậu Thân)
- 10/8/1969: 28/6/1969 (Kỷ Dậu)
- 10/8/1970: 9/7/1970 (Canh Tuất)
- 10/8/1971: 20/6/1971 (Tân Hợi)
- 10/8/1972: 2/7/1972 (Nhâm Tý)
- 10/8/1973: 12/7/1973 (Quý Sửu)
- 10/8/1974: 23/6/1974 (Giáp Dần)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.