Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 16 tháng 11 năm 1965
Xem lịch âm ngày 16/11/1965, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 16/11/1965
Ngày Âm lịch: 24/10/1965
Can chi: ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tỵ.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 16 tháng 11 năm 1965 dương lịch là ngày 24 tháng 10 năm 1965 âm lịch.
Năm Ất Tỵ
Rắn
Tháng Đinh Hợi
Heo
Ngày Giáp Tuất
Chó
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 16/11/1965, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 16/11/1966 là Thứ Tư.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 16/11/1965
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Ngày 16/11/1965 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Kiến.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Khai bút, lập kế hoạch
- Xuất hành gần
- Gặp gỡ, trao đổi công việc
Việc không nên làm
- Việc đại sự còn thiếu chuẩn bị
- Chi tiền lớn khi chưa kiểm tra kỹ
- Ngày can Giáp không nên mở kho, dễ hao tán tài vật.
- Ngày Tuất không nên ăn thịt chó hoặc việc sát sinh theo quan niệm dân gian.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Giáp không nên mở kho, dễ hao tán tài vật.
- Ngày Tuất không nên ăn thịt chó hoặc việc sát sinh theo quan niệm dân gian.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Kiến: Trực mở đầu chu kỳ, hợp với việc khởi tạo, lập kế hoạch và bắt đầu việc vừa sức.
Ngày 16/11/1965 hợp tuổi gì?
Ngày Giáp Tuất có chi Tuất; lục hợp với Mão, tam hợp với Dần, Ngọ thành Hỏa cục, xung với Thìn, Sửu, Mùi, hại Dậu.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 16/11 dương lịch các năm khác
- 16/11/1954: 21/10/1954 (Giáp Ngọ)
- 16/11/1955: 3/10/1955 (Ất Mùi)
- 16/11/1956: 15/10/1956 (Bính Thân)
- 16/11/1957: 25/9/1957 (Đinh Dậu)
- 16/11/1958: 6/10/1958 (Mậu Tuất)
- 16/11/1959: 16/10/1959 (Kỷ Hợi)
- 16/11/1960: 28/9/1960 (Canh Tý)
- 16/11/1961: 9/10/1961 (Tân Sửu)
- 16/11/1962: 20/10/1962 (Nhâm Dần)
- 16/11/1963: 1/10/1963 (Quý Mão)
- 16/11/1964: 13/10/1964 (Giáp Thìn)
- 16/11/1965: 24/10/1965 (Ất Tỵ)
- 16/11/1966: 5/10/1966 (Bính Ngọ)
- 16/11/1967: 15/10/1967 (Đinh Mùi)
- 16/11/1968: 26/9/1968 (Mậu Thân)
- 16/11/1969: 7/10/1969 (Kỷ Dậu)
- 16/11/1970: 18/10/1970 (Canh Tuất)
- 16/11/1971: 29/9/1971 (Tân Hợi)
- 16/11/1972: 11/10/1972 (Nhâm Tý)
- 16/11/1973: 22/10/1973 (Quý Sửu)
- 16/11/1974: 3/10/1974 (Giáp Dần)
- 16/11/1975: 14/10/1975 (Ất Mão)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.