Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 1966
Xem lịch âm ngày 11/10/1966, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 11/10/1966
Ngày Âm lịch: 27/8/1966
Can chi: ngày Quý Mão, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 11 tháng 10 năm 1966 dương lịch là ngày 27 tháng 8 năm 1966 âm lịch.
Năm Bính Ngọ
Ngựa
Tháng Đinh Dậu
Gà
Ngày Quý Mão
Mèo
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 11/10/1966, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 11/10/1967 là Thứ Tư.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 11/10/1966
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 11/10/1966 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Tam nương, Dương Công kỵ nhật, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Cúng lễ
- Kiểm tra an toàn
- Chuẩn bị phương án dự phòng
Việc không nên làm
- Tam nương: hạn chế đại sự
- Dương Công kỵ nhật: hạn chế đại sự
- Đi xa
- Đầu tư lớn
- Việc mạo hiểm
- Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh biện hoặc việc dễ sinh thị phi.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Tam nương: Ngày Tam nương thường được xem là ngày nên thận trọng, hạn chế cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ.
- Dương Công kỵ nhật: Một nhóm ngày kỵ theo lịch dân gian, nên tránh quyết định đại sự nếu không có tư vấn chuyên môn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh biện hoặc việc dễ sinh thị phi.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Nguy: Trực biểu thị sự thận trọng, nên hạn chế việc nhiều rủi ro.
Ngày 11/10/1966 hợp tuổi gì?
Ngày Quý Mão có chi Mão; lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi, Mùi thành Mộc cục, xung với Tý, Ngọ, Dậu, hại Thìn.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 11/10 dương lịch các năm khác
- 11/10/1955: 26/8/1955 (Ất Mùi)
- 11/10/1956: 8/9/1956 (Bính Thân)
- 11/10/1957: 18/8/1957 nhuận (Đinh Dậu)
- 11/10/1958: 29/8/1958 (Mậu Tuất)
- 11/10/1959: 10/9/1959 (Kỷ Hợi)
- 11/10/1960: 21/8/1960 (Canh Tý)
- 11/10/1961: 2/9/1961 (Tân Sửu)
- 11/10/1962: 13/9/1962 (Nhâm Dần)
- 11/10/1963: 24/8/1963 (Quý Mão)
- 11/10/1964: 7/9/1964 (Giáp Thìn)
- 11/10/1965: 17/9/1965 (Ất Tỵ)
- 11/10/1966: 27/8/1966 (Bính Ngọ)
- 11/10/1967: 8/9/1967 (Đinh Mùi)
- 11/10/1968: 20/8/1968 (Mậu Thân)
- 11/10/1969: 1/9/1969 (Kỷ Dậu)
- 11/10/1970: 12/9/1970 (Canh Tuất)
- 11/10/1971: 23/8/1971 (Tân Hợi)
- 11/10/1972: 5/9/1972 (Nhâm Tý)
- 11/10/1973: 16/9/1973 (Quý Sửu)
- 11/10/1974: 26/8/1974 (Giáp Dần)
- 11/10/1975: 7/9/1975 (Ất Mão)
- 11/10/1976: 18/8/1976 nhuận (Bính Thìn)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.