Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 27 tháng 5 năm 1966
Xem lịch âm ngày 27/05/1966, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 27/05/1966
Ngày Âm lịch: 8/4/1966
Can chi: ngày Bính Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Như vậy, ngày 27 tháng 5 năm 1966 dương lịch là ngày 8 tháng 4 năm 1966 âm lịch.
Năm Bính Ngọ
Ngựa
Tháng Quý Tỵ
Rắn
Ngày Bính Tuất
Chó
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 27/05/1966, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 27/05/1967 là Thứ Bảy.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 27/05/1966
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21).
Ngày 27/05/1966 tốt hay xấu?
Ngày trung bình. Ngày có cả yếu tố tốt và yếu tố cần thận trọng. Nên ưu tiên việc vừa phải, chuẩn bị kỹ giấy tờ, thời gian và người liên quan.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Phá dỡ, tháo bỏ
- Loại bỏ thói quen xấu
- Thanh lý đồ cũ
Việc không nên làm
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Động thổ
- Ký hợp đồng quan trọng
- Ngày can Bính không nên tu sửa bếp núc, dễ phát sinh việc không yên.
- Ngày Tuất không nên ăn thịt chó hoặc việc sát sinh theo quan niệm dân gian.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Bính không nên tu sửa bếp núc, dễ phát sinh việc không yên.
- Ngày Tuất không nên ăn thịt chó hoặc việc sát sinh theo quan niệm dân gian.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Phá: Trực có nghĩa phá bỏ, dễ phát sinh xáo trộn; chỉ hợp với việc dỡ bỏ cái cũ.
Ngũ hành nạp âm ngày 27/05/1966
Ngày Bính Tuất có nạp âm Ốc Thượng Thổ, thuộc hành Thổ. Theo quan niệm dân gian, khi chọn ngày làm việc lớn nên ưu tiên ngày có nạp âm tương sinh hoặc tương hòa với bản mệnh (nạp âm năm sinh) của gia chủ, tránh ngày có nạp âm tương khắc với mệnh.
Ngày 27/05/1966 hợp tuổi gì?
Ngày Bính Tuất có chi Tuất; lục hợp với Mão, tam hợp với Dần, Ngọ thành Hỏa cục, xung với Thìn, Sửu, Mùi, hại Dậu.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Xem thêm về ngày 27/05/1966
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 27/5 dương lịch các năm khác
- 27/5/1955: 6/4/1955 (Ất Mùi)
- 27/5/1956: 18/4/1956 (Bính Thân)
- 27/5/1957: 28/4/1957 (Đinh Dậu)
- 27/5/1958: 9/4/1958 (Mậu Tuất)
- 27/5/1959: 20/4/1959 (Kỷ Hợi)
- 27/5/1960: 3/5/1960 (Canh Tý)
- 27/5/1961: 13/4/1961 (Tân Sửu)
- 27/5/1962: 24/4/1962 (Nhâm Dần)
- 27/5/1963: 5/4/1963 nhuận (Quý Mão)
- 27/5/1964: 16/4/1964 (Giáp Thìn)
- 27/5/1965: 27/4/1965 (Ất Tỵ)
- 27/5/1966: 8/4/1966 (Bính Ngọ)
- 27/5/1967: 19/4/1967 (Đinh Mùi)
- 27/5/1968: 1/5/1968 (Mậu Thân)
- 27/5/1969: 12/4/1969 (Kỷ Dậu)
- 27/5/1970: 23/4/1970 (Canh Tuất)
- 27/5/1971: 4/5/1971 (Tân Hợi)
- 27/5/1972: 15/4/1972 (Nhâm Tý)
- 27/5/1973: 25/4/1973 (Quý Sửu)
- 27/5/1974: 6/4/1974 nhuận (Giáp Dần)
- 27/5/1975: 17/4/1975 (Ất Mão)
- 27/5/1976: 29/4/1976 (Bính Thìn)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.