Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 10 tháng 11 năm 1967
Xem lịch âm ngày 10/11/1967, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 10/11/1967
Ngày Âm lịch: 9/10/1967
Can chi: ngày Mậu Dần, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59)
Như vậy, ngày 10 tháng 11 năm 1967 dương lịch là ngày 9 tháng 10 năm 1967 âm lịch.
Năm Đinh Mùi
Dê
Tháng Tân Hợi
Heo
Ngày Mậu Dần
Hổ
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 10/11/1967, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 10/11/1968 là Chủ Nhật.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 10/11/1967
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Giờ Hắc Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 10/11/1967 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Ký kết, thỏa thuận
- Nhập trạch
- An vị bàn thờ
- Lập kế hoạch dài hạn
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Tranh chấp
- Việc cần phá bỏ cái cũ
- Ngày can Mậu không nên nhận đất, mua đất hoặc việc liên quan điền sản khi chưa xét kỹ.
- Ngày Dần không nên tế tự tùy tiện hoặc làm việc liên quan thần linh thiếu trang nghiêm.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Mậu không nên nhận đất, mua đất hoặc việc liên quan điền sản khi chưa xét kỹ.
- Ngày Dần không nên tế tự tùy tiện hoặc làm việc liên quan thần linh thiếu trang nghiêm.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Định: Trực có tính ổn định, phù hợp với việc an vị, ký kết và củng cố nền tảng.
Ngày 10/11/1967 hợp tuổi gì?
Ngày Mậu Dần có chi Dần; lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ, Tuất thành Hỏa cục, xung với Thân, Tỵ, Hợi, hại Tỵ.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 10/11 dương lịch các năm khác
- 10/11/1956: 9/10/1956 (Bính Thân)
- 10/11/1957: 19/9/1957 (Đinh Dậu)
- 10/11/1958: 29/9/1958 (Mậu Tuất)
- 10/11/1959: 10/10/1959 (Kỷ Hợi)
- 10/11/1960: 22/9/1960 (Canh Tý)
- 10/11/1961: 3/10/1961 (Tân Sửu)
- 10/11/1962: 14/10/1962 (Nhâm Dần)
- 10/11/1963: 25/9/1963 (Quý Mão)
- 10/11/1964: 7/10/1964 (Giáp Thìn)
- 10/11/1965: 18/10/1965 (Ất Tỵ)
- 10/11/1966: 28/9/1966 (Bính Ngọ)
- 10/11/1967: 9/10/1967 (Đinh Mùi)
- 10/11/1968: 20/9/1968 (Mậu Thân)
- 10/11/1969: 1/10/1969 (Kỷ Dậu)
- 10/11/1970: 12/10/1970 (Canh Tuất)
- 10/11/1971: 23/9/1971 (Tân Hợi)
- 10/11/1972: 5/10/1972 (Nhâm Tý)
- 10/11/1973: 16/10/1973 (Quý Sửu)
- 10/11/1974: 27/9/1974 (Giáp Dần)
- 10/11/1975: 8/10/1975 (Ất Mão)
- 10/11/1976: 19/9/1976 (Bính Thìn)
- 10/11/1977: 29/9/1977 (Đinh Tỵ)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.