Lịch âm theo ngày

Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 1968

Xem lịch âm ngày 11/04/1968, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.

Lịch dươngTháng 4Năm 196811Thứ Năm
Lịch âmTháng 3Năm Mậu Thân14Ngày Tân HợiTiết: Thanh minh

Ngày Dương lịch: 11/04/1968

Ngày Âm lịch: 14/3/1968

Can chi: ngày Tân Hợi, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân.

Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)

Như vậy, ngày 11 tháng 4 năm 1968 dương lịch là ngày 14 tháng 3 năm 1968 âm lịch.

🐵

Năm Mậu Thân

Khỉ

🐉

Tháng Bính Thìn

Rồng

🐷

Ngày Tân Hợi

Heo

Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 11/04/1968, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.

Ngày này năm sau 11/04/1969Thứ Sáu.

Lịch tháng

Lịch âm tháng 4 năm 1968

Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 11/04/1968

Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo

Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).

Giờ Hắc Đạo

Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).

23:00-00:59Sửu01:00-02:59Dần03:00-04:59Mão05:00-06:59Thìn07:00-08:59Tỵ09:00-10:59Ngọ11:00-12:59Mùi13:00-14:59Thân15:00-16:59Dậu17:00-18:59Tuất19:00-20:59Hợi21:00-22:59

Ngày 11/04/1968 tốt hay xấu?

Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Thành. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt kỵ, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.

Việc nên làm

  • Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
  • Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
  • Khai trương
  • Ký kết
  • Cưới hỏi
  • Nhập học, nhận việc
  • Xuất hành

Việc không nên làm

  • Nguyệt kỵ: hạn chế đại sự
  • Kiện tụng
  • Phá dỡ
  • Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
  • Ngày Hợi không nên cưới gả vội vàng hoặc đưa sính lễ thiếu cân nhắc.

Hôm nay có phạm ngày kỵ không?

Bành Tổ bách kỵ nhật

Thập Nhị Kiến Trực

Trực Thành: Trực thành tựu, tốt cho việc hoàn thành, khai mở và cầu kết quả hanh thông.

Ngày 11/04/1968 hợp tuổi gì?

Ngày Tân Hợi có chi Hợi; lục hợp với Dần, tam hợp với Mão, Mùi thành Mộc cục, xung với Dần, Thân, Tỵ, hại Thân.

(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.

Tra cùng ngày qua các năm

Ngày 11/4 dương lịch các năm khác

Cách xem lịch âm theo ngày

Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.

Lưu ý khi xem ngày tốt xấu

Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.

Lịch âm ngày 11/04/1968 | Xem giờ tốt - xấu ngày 11 tháng 4 năm 1968