Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 12 tháng 9 năm 1968
Xem lịch âm ngày 12/09/1968, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 12/09/1968
Ngày Âm lịch: 20/7/1968 nhuận
Can chi: ngày Ất Dậu, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)
Như vậy, ngày 12 tháng 9 năm 1968 dương lịch là ngày 20 tháng 7 nhuận năm 1968 âm lịch.
Năm Mậu Thân
Khỉ
Tháng Canh Thân
Khỉ
Ngày Ất Dậu
Gà
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 12/09/1968, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 12/09/1969 là Thứ Sáu.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 12/09/1968
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19).
Giờ Hắc Đạo
Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23).
Ngày 12/09/1968 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Cầu tài, thu nợ
- Khai trương nhỏ
- Hoàn tất hồ sơ
- Mua sắm vật dụng
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Khởi kiện
- Việc cần cắt bỏ, chấm dứt
- Ngày can Ất không nên gieo trồng lớn, cây cối dễ khó sinh trưởng.
- Ngày Dậu không nên hội họp đông người khi dễ sinh tranh luận.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Ất không nên gieo trồng lớn, cây cối dễ khó sinh trưởng.
- Ngày Dậu không nên hội họp đông người khi dễ sinh tranh luận.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Mãn: Trực biểu thị sự đầy đủ, viên mãn, thích hợp với việc cầu tài và hoàn thiện việc đang làm.
Ngũ hành nạp âm ngày 12/09/1968
Ngày Ất Dậu có nạp âm Tuyền Trung Thủy, thuộc hành Thủy. Theo quan niệm dân gian, khi chọn ngày làm việc lớn nên ưu tiên ngày có nạp âm tương sinh hoặc tương hòa với bản mệnh (nạp âm năm sinh) của gia chủ, tránh ngày có nạp âm tương khắc với mệnh.
Ngày 12/09/1968 hợp tuổi gì?
Ngày Ất Dậu có chi Dậu; lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ, Sửu thành Kim cục, xung với Tý, Ngọ, Mão, hại Tuất.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Xem thêm về ngày 12/09/1968
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 12/9 dương lịch các năm khác
- 12/9/1957: 19/8/1957 (Đinh Dậu)
- 12/9/1958: 29/7/1958 (Mậu Tuất)
- 12/9/1959: 10/8/1959 (Kỷ Hợi)
- 12/9/1960: 22/7/1960 (Canh Tý)
- 12/9/1961: 3/8/1961 (Tân Sửu)
- 12/9/1962: 14/8/1962 (Nhâm Dần)
- 12/9/1963: 25/7/1963 (Quý Mão)
- 12/9/1964: 7/8/1964 (Giáp Thìn)
- 12/9/1965: 17/8/1965 (Ất Tỵ)
- 12/9/1966: 28/7/1966 (Bính Ngọ)
- 12/9/1967: 9/8/1967 (Đinh Mùi)
- 12/9/1968: 20/7/1968 nhuận (Mậu Thân)
- 12/9/1969: 1/8/1969 (Kỷ Dậu)
- 12/9/1970: 12/8/1970 (Canh Tuất)
- 12/9/1971: 23/7/1971 (Tân Hợi)
- 12/9/1972: 5/8/1972 (Nhâm Tý)
- 12/9/1973: 16/8/1973 (Quý Sửu)
- 12/9/1974: 26/7/1974 (Giáp Dần)
- 12/9/1975: 7/8/1975 (Ất Mão)
- 12/9/1976: 19/8/1976 (Bính Thìn)
- 12/9/1977: 29/7/1977 (Đinh Tỵ)
- 12/9/1978: 11/8/1978 (Mậu Ngọ)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.