Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 31 tháng 5 năm 1975
Xem lịch âm ngày 31/05/1975, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 31/05/1975
Ngày Âm lịch: 21/4/1975
Can chi: ngày Đinh Sửu, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mão.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 31 tháng 5 năm 1975 dương lịch là ngày 21 tháng 4 năm 1975 âm lịch.
Năm Ất Mão
Mèo
Tháng Tân Tỵ
Rắn
Ngày Đinh Sửu
Trâu
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 31/05/1975, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 31/05/1975
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 31/05/1975 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Thu.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Thu nợ
- Nhận tiền
- Mua hàng
- Lưu kho, nhập kho
Việc không nên làm
- An táng
- Việc cần giải tán
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Sửu không nên đi xa khi chưa chuẩn bị đầy đủ.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Sửu không nên đi xa khi chưa chuẩn bị đầy đủ.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Thu: Trực chủ về thu gom, kết nạp và nhận về, phù hợp với việc tài chính vừa phải.
Ngày 31/05/1975 hợp tuổi gì?
Ngày Đinh Sửu có chi Sửu; lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ, Dậu thành Kim cục, xung với Thìn, Tuất, Mùi, hại Ngọ.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 31/5 dương lịch các năm khác
- 31/5/1964: 20/4/1964 (Giáp Thìn)
- 31/5/1965: 1/5/1965 (Ất Tỵ)
- 31/5/1966: 12/4/1966 (Bính Ngọ)
- 31/5/1967: 23/4/1967 (Đinh Mùi)
- 31/5/1968: 5/5/1968 (Mậu Thân)
- 31/5/1969: 16/4/1969 (Kỷ Dậu)
- 31/5/1970: 27/4/1970 (Canh Tuất)
- 31/5/1971: 8/5/1971 (Tân Hợi)
- 31/5/1972: 19/4/1972 (Nhâm Tý)
- 31/5/1973: 29/4/1973 (Quý Sửu)
- 31/5/1974: 10/4/1974 nhuận (Giáp Dần)
- 31/5/1975: 21/4/1975 (Ất Mão)
- 31/5/1976: 3/5/1976 (Bính Thìn)
- 31/5/1977: 14/4/1977 (Đinh Tỵ)
- 31/5/1978: 25/4/1978 (Mậu Ngọ)
- 31/5/1979: 6/5/1979 (Kỷ Mùi)
- 31/5/1980: 18/4/1980 (Canh Thân)
- 31/5/1981: 28/4/1981 (Tân Dậu)
- 31/5/1982: 9/4/1982 nhuận (Nhâm Tuất)
- 31/5/1983: 19/4/1983 (Quý Hợi)
- 31/5/1984: 2/5/1984 (Giáp Tý)
- 31/5/1985: 12/4/1985 (Ất Sửu)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.