Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 14 tháng 7 năm 1975
Xem lịch âm ngày 14/07/1975, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 14/07/1975
Ngày Âm lịch: 6/6/1975
Can chi: ngày Tân Dậu, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 14 tháng 7 năm 1975 dương lịch là ngày 6 tháng 6 năm 1975 âm lịch.
Năm Ất Mão
Mèo
Tháng Quý Mùi
Dê
Ngày Tân Dậu
Gà
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 14/07/1975, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 14/07/1975
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 14/07/1975 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Việc hành chính
- Gặp gỡ, trao đổi
- Sắp xếp nhà cửa
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Việc cần kết quả nhanh
- Mạo hiểm tài chính
- Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
- Ngày Dậu không nên hội họp đông người khi dễ sinh tranh luận.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
- Ngày Dậu không nên hội họp đông người khi dễ sinh tranh luận.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Bình: Trực bình hòa, hợp với việc thường ngày, ít đột phá nhưng ổn định.
Ngày 14/07/1975 hợp tuổi gì?
Ngày Tân Dậu có chi Dậu; lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ, Sửu thành Kim cục, xung với Tý, Ngọ, Mão, hại Tuất.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 14/7 dương lịch các năm khác
- 14/7/1964: 6/6/1964 (Giáp Thìn)
- 14/7/1965: 16/6/1965 (Ất Tỵ)
- 14/7/1966: 26/5/1966 (Bính Ngọ)
- 14/7/1967: 8/6/1967 (Đinh Mùi)
- 14/7/1968: 19/6/1968 (Mậu Thân)
- 14/7/1969: 1/6/1969 (Kỷ Dậu)
- 14/7/1970: 12/6/1970 (Canh Tuất)
- 14/7/1971: 22/5/1971 nhuận (Tân Hợi)
- 14/7/1972: 4/6/1972 (Nhâm Tý)
- 14/7/1973: 15/6/1973 (Quý Sửu)
- 14/7/1974: 25/5/1974 (Giáp Dần)
- 14/7/1975: 6/6/1975 (Ất Mão)
- 14/7/1976: 18/6/1976 (Bính Thìn)
- 14/7/1977: 28/5/1977 (Đinh Tỵ)
- 14/7/1978: 10/6/1978 (Mậu Ngọ)
- 14/7/1979: 21/6/1979 (Kỷ Mùi)
- 14/7/1980: 3/6/1980 (Canh Thân)
- 14/7/1981: 13/6/1981 (Tân Dậu)
- 14/7/1982: 24/5/1982 (Nhâm Tuất)
- 14/7/1983: 5/6/1983 (Quý Hợi)
- 14/7/1984: 16/6/1984 (Giáp Tý)
- 14/7/1985: 27/5/1985 (Ất Sửu)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.