Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 15 tháng 2 năm 1977
Xem lịch âm ngày 15/02/1977, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 15/02/1977
Ngày Âm lịch: 28/12/1976
Can chi: ngày Quý Mão, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 15 tháng 2 năm 1977 dương lịch là ngày 28 tháng 12 năm 1976 âm lịch.
Năm Bính Thìn
Rồng
Tháng Tân Sửu
Trâu
Ngày Quý Mão
Mèo
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 15/02/1977, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 15/02/1977
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 15/02/1977 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Bình.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Việc hành chính
- Gặp gỡ, trao đổi
- Sắp xếp nhà cửa
Việc không nên làm
- Việc cần kết quả nhanh
- Mạo hiểm tài chính
- Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh biện hoặc việc dễ sinh thị phi.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh biện hoặc việc dễ sinh thị phi.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Bình: Trực bình hòa, hợp với việc thường ngày, ít đột phá nhưng ổn định.
Ngày 15/02/1977 hợp tuổi gì?
Ngày Quý Mão có chi Mão; lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi, Mùi thành Mộc cục, xung với Tý, Ngọ, Dậu, hại Thìn.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 15/2 dương lịch các năm khác
- 15/2/1966: 26/1/1966 (Bính Ngọ)
- 15/2/1967: 7/1/1967 (Đinh Mùi)
- 15/2/1968: 18/1/1968 (Mậu Thân)
- 15/2/1969: 29/12/1968 (Mậu Thân)
- 15/2/1970: 10/1/1970 (Canh Tuất)
- 15/2/1971: 20/1/1971 (Tân Hợi)
- 15/2/1972: 1/1/1972 (Nhâm Tý)
- 15/2/1973: 13/1/1973 (Quý Sửu)
- 15/2/1974: 24/1/1974 (Giáp Dần)
- 15/2/1975: 5/1/1975 (Ất Mão)
- 15/2/1976: 16/1/1976 (Bính Thìn)
- 15/2/1977: 28/12/1976 (Bính Thìn)
- 15/2/1978: 9/1/1978 (Mậu Ngọ)
- 15/2/1979: 19/1/1979 (Kỷ Mùi)
- 15/2/1980: 29/12/1979 (Kỷ Mùi)
- 15/2/1981: 11/1/1981 (Tân Dậu)
- 15/2/1982: 22/1/1982 (Nhâm Tuất)
- 15/2/1983: 3/1/1983 (Quý Hợi)
- 15/2/1984: 14/1/1984 (Giáp Tý)
- 15/2/1985: 26/1/1985 (Ất Sửu)
- 15/2/1986: 7/1/1986 (Bính Dần)
- 15/2/1987: 18/1/1987 (Đinh Mão)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.