Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 11 tháng 12 năm 1978
Xem lịch âm ngày 11/12/1978, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 11/12/1978
Ngày Âm lịch: 12/11/1978
Can chi: ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Ngọ.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 11 tháng 12 năm 1978 dương lịch là ngày 12 tháng 11 năm 1978 âm lịch.
Năm Mậu Ngọ
Ngựa
Tháng Giáp Tý
Chuột
Ngày Đinh Mùi
Dê
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 11/12/1978, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 11/12/1978
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 11/12/1978 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Khai trương
- Ký kết
- Cưới hỏi
- Nhập học, nhận việc
- Xuất hành
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Kiện tụng
- Phá dỡ
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Mùi không nên dùng thuốc tùy tiện hoặc ăn uống thiếu điều độ.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Mùi không nên dùng thuốc tùy tiện hoặc ăn uống thiếu điều độ.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Thành: Trực thành tựu, tốt cho việc hoàn thành, khai mở và cầu kết quả hanh thông.
Ngày 11/12/1978 hợp tuổi gì?
Ngày Đinh Mùi có chi Mùi; lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi, Mão thành Mộc cục, xung với Thìn, Tuất, Sửu, hại Tý.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 11/12 dương lịch các năm khác
- 11/12/1967: 11/11/1967 (Đinh Mùi)
- 11/12/1968: 22/10/1968 (Mậu Thân)
- 11/12/1969: 3/11/1969 (Kỷ Dậu)
- 11/12/1970: 13/11/1970 (Canh Tuất)
- 11/12/1971: 24/10/1971 (Tân Hợi)
- 11/12/1972: 6/11/1972 (Nhâm Tý)
- 11/12/1973: 17/11/1973 (Quý Sửu)
- 11/12/1974: 28/10/1974 (Giáp Dần)
- 11/12/1975: 9/11/1975 (Ất Mão)
- 11/12/1976: 21/10/1976 (Bính Thìn)
- 11/12/1977: 1/11/1977 (Đinh Tỵ)
- 11/12/1978: 12/11/1978 (Mậu Ngọ)
- 11/12/1979: 22/10/1979 (Kỷ Mùi)
- 11/12/1980: 5/11/1980 (Canh Thân)
- 11/12/1981: 16/11/1981 (Tân Dậu)
- 11/12/1982: 27/10/1982 (Nhâm Tuất)
- 11/12/1983: 8/11/1983 (Quý Hợi)
- 11/12/1984: 19/11/1984 (Giáp Tý)
- 11/12/1985: 30/10/1985 (Ất Sửu)
- 11/12/1986: 10/11/1986 (Bính Dần)
- 11/12/1987: 21/10/1987 (Đinh Mão)
- 11/12/1988: 3/11/1988 (Mậu Thìn)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.