Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 14 tháng 11 năm 1979
Xem lịch âm ngày 14/11/1979, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 14/11/1979
Ngày Âm lịch: 25/9/1979
Can chi: ngày Ất Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mùi.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 14 tháng 11 năm 1979 dương lịch là ngày 25 tháng 9 năm 1979 âm lịch.
Năm Kỷ Mùi
Dê
Tháng Giáp Tuất
Chó
Ngày Ất Dậu
Gà
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 14/11/1979, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 14/11/1979
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 14/11/1979 tốt hay xấu?
Ngày trung bình. Ngày có cả yếu tố tốt và yếu tố cần thận trọng. Nên ưu tiên việc vừa phải, chuẩn bị kỹ giấy tờ, thời gian và người liên quan. Tuy nhiên ngày này có Dương Công kỵ nhật, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Khai bút, lập kế hoạch
- Xuất hành gần
- Gặp gỡ, trao đổi công việc
Việc không nên làm
- Dương Công kỵ nhật: hạn chế đại sự
- Việc đại sự còn thiếu chuẩn bị
- Chi tiền lớn khi chưa kiểm tra kỹ
- Ngày can Ất không nên gieo trồng lớn, cây cối dễ khó sinh trưởng.
- Ngày Dậu không nên hội họp đông người khi dễ sinh tranh luận.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Dương Công kỵ nhật: Một nhóm ngày kỵ theo lịch dân gian, nên tránh quyết định đại sự nếu không có tư vấn chuyên môn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Ất không nên gieo trồng lớn, cây cối dễ khó sinh trưởng.
- Ngày Dậu không nên hội họp đông người khi dễ sinh tranh luận.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Kiến: Trực mở đầu chu kỳ, hợp với việc khởi tạo, lập kế hoạch và bắt đầu việc vừa sức.
Ngày 14/11/1979 hợp tuổi gì?
Ngày Ất Dậu có chi Dậu; lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ, Sửu thành Kim cục, xung với Tý, Ngọ, Mão, hại Tuất.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 14/11 dương lịch các năm khác
- 14/11/1968: 24/9/1968 (Mậu Thân)
- 14/11/1969: 5/10/1969 (Kỷ Dậu)
- 14/11/1970: 16/10/1970 (Canh Tuất)
- 14/11/1971: 27/9/1971 (Tân Hợi)
- 14/11/1972: 9/10/1972 (Nhâm Tý)
- 14/11/1973: 20/10/1973 (Quý Sửu)
- 14/11/1974: 1/10/1974 (Giáp Dần)
- 14/11/1975: 12/10/1975 (Ất Mão)
- 14/11/1976: 23/9/1976 (Bính Thìn)
- 14/11/1977: 4/10/1977 (Đinh Tỵ)
- 14/11/1978: 14/10/1978 (Mậu Ngọ)
- 14/11/1979: 25/9/1979 (Kỷ Mùi)
- 14/11/1980: 7/10/1980 (Canh Thân)
- 14/11/1981: 18/10/1981 (Tân Dậu)
- 14/11/1982: 29/9/1982 (Nhâm Tuất)
- 14/11/1983: 10/10/1983 (Quý Hợi)
- 14/11/1984: 22/10/1984 (Giáp Tý)
- 14/11/1985: 3/10/1985 (Ất Sửu)
- 14/11/1986: 13/10/1986 (Bính Dần)
- 14/11/1987: 23/9/1987 (Đinh Mão)
- 14/11/1988: 6/10/1988 (Mậu Thìn)
- 14/11/1989: 17/10/1989 (Kỷ Tỵ)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.