Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 20 tháng 5 năm 1982
Xem lịch âm ngày 20/05/1982, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 20/05/1982
Ngày Âm lịch: 27/4/1982
Can chi: ngày Quý Mão, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tuất.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 20 tháng 5 năm 1982 dương lịch là ngày 27 tháng 4 năm 1982 âm lịch.
Năm Nhâm Tuất
Chó
Tháng Ất Tỵ
Rắn
Ngày Quý Mão
Mèo
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 20/05/1982, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 20/05/1982
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 20/05/1982 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Tam nương, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Hoàn tất việc cũ
- Lưu trữ giấy tờ
- Nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Tam nương: hạn chế đại sự
- Khai trương
- Cưới hỏi
- Xuất hành xa
- Ký kết lớn
- Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh biện hoặc việc dễ sinh thị phi.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Tam nương: Ngày Tam nương thường được xem là ngày nên thận trọng, hạn chế cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh biện hoặc việc dễ sinh thị phi.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Bế: Trực đóng lại, thích hợp thu xếp nội bộ hơn là khởi sự việc mới.
Ngày 20/05/1982 hợp tuổi gì?
Ngày Quý Mão có chi Mão; lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi, Mùi thành Mộc cục, xung với Tý, Ngọ, Dậu, hại Thìn.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 20/5 dương lịch các năm khác
- 20/5/1971: 26/4/1971 (Tân Hợi)
- 20/5/1972: 8/4/1972 (Nhâm Tý)
- 20/5/1973: 18/4/1973 (Quý Sửu)
- 20/5/1974: 29/4/1974 (Giáp Dần)
- 20/5/1975: 10/4/1975 (Ất Mão)
- 20/5/1976: 22/4/1976 (Bính Thìn)
- 20/5/1977: 3/4/1977 (Đinh Tỵ)
- 20/5/1978: 14/4/1978 (Mậu Ngọ)
- 20/5/1979: 25/4/1979 (Kỷ Mùi)
- 20/5/1980: 7/4/1980 (Canh Thân)
- 20/5/1981: 17/4/1981 (Tân Dậu)
- 20/5/1982: 27/4/1982 (Nhâm Tuất)
- 20/5/1983: 8/4/1983 (Quý Hợi)
- 20/5/1984: 20/4/1984 (Giáp Tý)
- 20/5/1985: 1/4/1985 (Ất Sửu)
- 20/5/1986: 12/4/1986 (Bính Dần)
- 20/5/1987: 23/4/1987 (Đinh Mão)
- 20/5/1988: 5/4/1988 (Mậu Thìn)
- 20/5/1989: 16/4/1989 (Kỷ Tỵ)
- 20/5/1990: 26/4/1990 (Canh Ngọ)
- 20/5/1991: 7/4/1991 (Tân Mùi)
- 20/5/1992: 18/4/1992 (Nhâm Thân)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.